Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 24121 đến 24150 của 28922 tổng từ

tuān
Con lửng.
tān
Tham lam, ham muốn quá mức; tham ô, chiế...
Trách nhiệm, bổn phận; khiển trách, phê ...
guì
Quý giá, đáng kính, cao quý
biǎn
Giáng chức, hạ thấp giá trị
貿
mào
Giao dịch, buôn bán
huì
Hối lộ, đút lót
zhōu
Cứu trợ, giúp đỡ về tiền bạc hoặc tài sả...
zàn
Tán thành, đồng ý với một ý kiến hoặc hà...
Ban tặng, ban phát (thường dùng trong vă...
xián
Hiền lành, tài giỏi, người hiền tài
jiàn
Rẻ mạt, hạ giá; hèn kém, thấp kém
Đánh bạc, cờ bạc
zhuì
Thừa thãi, dư thừa; rườm rà, không cần t...
yūn
Tốt đẹp, hoàn mỹ.
zèng
Tặng, biếu.
dàn
Vật trang sức quý giá.
zāng
Tài sản phi pháp, của cải bị đánh cắp ho...
shú
Chuộc lại, mua lại thứ đã mất hoặc bị tị...
zāng
Phiên âm khác của chữ 赃 - tài sản phi ph...
贝勒
bèi lè
Tước vị của quý tộc Mãn Châu thời nhà Th...
贝阙珠宫
bèi quē zhū gōng
Cung điện ngọc trai và vỏ sò, ám chỉ nơi...
zhēn
Người con gái ngoan, tiết hạnh hoặc kiên...
贞下起元
zhēn xià qǐ yuán
Sự khởi đầu mới sau khi trải qua giai đo...
贞不绝俗
zhēn bù jué sú
Giữ lòng trung kiên, không bị lay chuyển...
贞元会合
zhēn yuán huì hé
Một thời kỳ thịnh vượng hoặc hòa hợp trở...
贞操
zhēn cāo
Tiết hạnh, lòng trung trinh (thường dùng...
贞松劲柏
zhēn sōng jìng bǎi
Thông tùng mạnh mẽ - biểu tượng cho sự k...
贞淑
zhēn shū
Trinh trắng và hiền thục (dùng để khen n...
贞烈
zhēn liè
Kiên trinh và khí phách (thường dùng để ...

Hiển thị 24121 đến 24150 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...