Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 20551 đến 20580 của 28922 tổng từ

ruí
Phần tua rua hoặc phần dây thòng xuống t...
zǒng
Tổng thể, tổng cộng; mang nghĩa bao quát...
gēng
Dây thừng lớn hoặc dây cáp dùng trong xâ...
guā
Một loại dây bện xoắn, thường dùng để bu...
gēng
Dây căng hoặc dây kéo, thường dùng trong...
suǒ
Sợi dây nhỏ hoặc sợi chỉ dùng để buộc ho...
fán
Phức tạp, rườm rà, nhiều.
繁华
fán huá
Phồn hoa, sầm uất (thường dùng để miêu t...
繁复
fán fù
Phức tạp, rườm rà (thường dùng để chỉ nh...
繁文
fán wén
Văn bản phức tạp, rườm rà (dùng để chỉ v...
繁缛
fán rù
Rườm rà, phức tạp (dùng để chỉ các quy t...
繁育
fán yù
Nuôi dưỡng và sinh sản (thường dùng tron...
繁花似锦
fán huā sì jǐn
Khung cảnh đầy hoa rực rỡ như tranh vẽ (...
zhī
Dệt (vải, thảm, lưới...). Hành động tạo ...
jiǎo
Nộp, đóng (tiền, thuế...)
Phân tích, suy luận ra ý nghĩa sâu xa
bīn
Rực rỡ, nhiều màu sắc
qiǎn
Gắn bó, quyến luyến
zuǎn
Biên soạn, tập hợp tài liệu
chán
Quấn, bám theo phiền phức
纠众
jiū zhòng
Tụ tập hoặc lôi kéo đám đông thực hiện v...
纠偏
jiū piān
Sửa chữa sai sót hoặc điều chỉnh sự chệc...
纠合
jiū hé
Tập hợp hoặc lôi kéo mọi người lại với n...
纠合之众
jiū hé zhī zhòng
Đám đông được tập hợp lại với nhau (thườ...
纠察
jiū chá
Kiểm tra, giám sát; hoặc người thực hiện...
纠缠不清
jiū chán bù qīng
Rối rắm, không rõ ràng, thường ám chỉ nh...
红衣主教
hóng yī zhǔ jiào
Hồng y (tên gọi chức vị trong Công giáo)
红衰翠减
hóng shuāi cuì jiǎn
Hoa tàn lá rụng (phụ nữ không còn xuân s...
红装素裹
hóng zhuāng sù guǒ
Mặc áo đỏ khoác áo trắng (miêu tả cảnh t...
红豆相思
hóng dòu xiāng sī
Nhớ nhung sâu sắc (gắn liền với đậu đỏ t...

Hiển thị 20551 đến 20580 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...