Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 19291 đến 19320 của 28922 tổng từ

磁极
cí jí
Cực từ, nơi tập trung lực từ mạnh nhất c...
磁瓶
cí píng
Chai/bình từ, thiết bị chứa vật liệu từ ...
磁疗
cí liáo
Phương pháp trị liệu bằng từ trường.
碾场
niǎn chǎng
Sân phơi dùng để xay hoặc nghiền ngũ cốc...
碾坊
niǎn fāng
Nhà xay lúa hoặc nơi chế biến nông sản.
碾子
niǎn zi
Cối xay hoặc máy nghiền.
碾盘
niǎn pán
Đĩa xay hoặc mặt phẳng của cối xay dùng ...
碾砣
niǎn tuó
Con lăn hoặc bánh lăn dùng trong quá trì...
磅礴
páng bó
Hùng vĩ, rộng lớn, bao la.
liū
Một loại đá trơn nhẵn, thường được dùng ...
磇硄混玉
ní jiāng hùn yù
Ngọc thạch hỗn tạp, ám chỉ sự pha trộn g...
磈磊
kuǐ lěi
Đá lớn, thường dùng để chỉ những viên đá...
lián
Từ cổ mô tả vẻ đẹp long lanh, sáng bóng.
Va chạm nhẹ, cụng đầu vào vật gì đó.
磨杵成针
mó chǔ chéng zhēn
Mài cối thành kim, ý chỉ sự kiên trì sẽ ...
磨牙凿齿
mó yá záo chǐ
Dùng để chỉ sự ganh ghét, đố kỵ giữa ngư...
磨牙吮血
mó yá shǔn xuè
Dùng để miêu tả những kẻ tàn ác, hút máu...
磨盘两圆
mó pán liǎng yuán
Ý nói hai bên cùng có lợi.
磨盾之暇
mó dùn zhī xiá
Thời gian rảnh rỗi ít ỏi khi phải đối mặ...
磨砖成镜
mó zhuān chéng jìng
Dùng sức lao động để thay đổi thứ tầm th...
磨砥刻厉
mó dǐ kè lì
Rèn luyện bản thân nghiêm khắc, không ng...
磨破口舌
mó pò kǒu shé
Nói nhiều đến mức mệt mỏi, thậm chí tổn ...
磨砺以须
mó lì yǐ xū
Rèn luyện bản thân để sẵn sàng đối mặt v...
磨砻底厉
mó lóng dǐ lì
Rèn giũa kỹ càng, nâng cao đến mức hoàn ...
磨砻浸灌
mó lóng jìn guàn
Miêu tả quá trình rèn luyện lâu dài và s...
磨砻砥砺
mó lóng dǐ lì
Rèn giũa, tu dưỡng bản thân một cách tỉ ...
磨砻镌切
mó lóng juān qiè
Rèn giũa sâu sắc, khắc ghi vào tâm trí.
磨礲浸灌
mó lóng jìn guàn
Mài giũa và tưới nhuần, ám chỉ quá trình...
磨礲淬励
mó lóng cuì lì
Rèn luyện và mài giũa để tiến bộ, thường...
磨礲砥砺
mó lóng dǐ lì
Rèn luyện và mài giũa lẫn nhau để tiến b...

Hiển thị 19291 đến 19320 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...