Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 28801 đến 28830 của 28922 tổng từ

鼓腹含和
gǔ fù hán hé
Cuộc sống đầy đủ và hòa thuận.
鼓腹含哺
gǔ fù hán bǔ
No đủ và hạnh phúc.
鼓舌扬唇
gǔ shé yáng chún
Nói năng xằng bậy, gây rối loạn.
鼓舌掀簧
gǔ shé xiān huáng
Kích động mạnh mẽ bằng lời nói.
鼓舌摇唇
gǔ shé yáo chún
Nói nhiều điều vô ích hoặc xấu xa.
鼓舞欢忻
gǔ wǔ huān xīn
Vui mừng phấn khởi.
鼓舞欢欣
gǔ wǔ huān xīn
Vui mừng hân hoan.
鼓衰力尽
gǔ shuāi lì jìn
Sức lực cạn kiệt.
鼓角
gǔ jiǎo
Trống và kèn (dụng cụ quân sự cổ).
鼠啮蠹蚀
shǔ niè dù shí
Chuột gặm và sâu đục khoét, ám chỉ sự ph...
鼠屎污羹
shǔ shǐ wū gēng
Một chút phân chuột làm bẩn cả nồi canh,...
鼠心狼肺
shǔ xīn láng fèi
Tâm địa độc ác và tàn nhẫn như chuột và ...
鼠牙雀角
shǔ yá què jiǎo
Chỉ tranh chấp nhỏ nhặt, vụn vặt giữa cá...
鼠盗狗窃
shǔ dào gǒu qiè
Những hành động trộm cắp vặt, thường dùn...
鼠目寸光
shǔ mù cùn guāng
Nhìn gần mà không nhìn xa, chỉ người có ...
鼠目獐头
shǔ mù zhāng tóu
Mắt như mắt chuột, đầu như đầu chồn, dùn...
鼠窜
shǔ cuàn
Chạy trốn như chuột, chỉ hành động chạy ...
鼠肝虫臂
shǔ gān chóng bì
Gan chuột và cánh sâu, ám chỉ những thứ ...
鼠腹蜗肠
shǔ fù wō cháng
Bụng chuột ruột ốc, ví von người có tâm ...
鼠腹鸡肠
shǔ fù jī cháng
Bụng chuột ruột gà, ám chỉ người có đầu ...
鼠齧虫穿
shǔ niè chóng chuān
Chuột gặm sâu đục, ám chỉ việc bị phá hủ...
鼠齧蠹蚀
shǔ niè dù shí
Chuột gặm mối mọt, chỉ tình trạng hư hỏn...
鼻息
bí xī
Hơi thở ra từ mũi
鼻息如雷
bí xī rú léi
Ngáy to như sấm
鼻烟
bí yān
Thuốc hít mũi (thuốc lá dạng hít)
鼻疮
bí chuāng
Nhọt ở mũi
鼻疽
bí jū
Bệnh dịch tả lợn
鼻祖
bí zǔ
Tổ sư, người sáng lập
鼻窦
bí dòu
Xoang mũi
鼻端出火
bí duān chū huǒ
Rất tức giận, bực tức

Hiển thị 28801 đến 28830 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...