Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 12061 đến 12090 của 28922 tổng từ

挑拨
tiǎo bō
Khiêu khích, kích động mâu thuẫn giữa cá...
挑毛拣刺
tiāo máo jiǎn cì
Soi mói lỗi lầm, cố ý tìm ra điểm không ...
挑肥拣瘦
tiāo féi jiǎn shòu
Kén chọn, lựa chọn kỹ càng (thường mang ...
挑茶斡刺
tiāo chá wò cì
Lựa chọn và phân loại chè (trà) trong qu...
挑针打眼
tiǎo zhēn dǎ yǎn
Dùng kim khâu để tạo lỗ nhỏ (thường tron...
挑雪填井
tiāo xuě tián jǐng
Làm việc vô ích, không có kết quả.
zhā
Xòe ra, dang rộng (ít dùng, mang tính vă...
挓挲
zhā shā
Xòe ra, mở rộng (dùng trong văn cảnh cổ ...
挖空心思
wā kōng xīn sī
Suy nghĩ cạn kiệt, nát óc để tìm cách gi...
挖耳当招
wā ěr dāng zhāo
Nghe nhầm tín hiệu, hiểu sai ý nghĩa (dù...
zhì
Chân thành, sâu sắc / nắm giữ chặt
xié
Kẹp ở nách; ép buộc, uy hiếp.
náo
Gãi, cào; làm phiền, quấy rầy.
挣揣
zhēng chuài
Vùng vẫy mạnh mẽ, cố gắng thoát ra (thườ...
挣气
zhèng qì
Cố gắng để giữ thể diện hoặc đạt được đi...
挤兑
jǐ duì
Ép buộc ai đó làm việc gì; rút tiền hàng...
挤占
jǐ zhàn
Chiếm chỗ, chiếm ưu thế bằng cách đẩy ng...
挤咕
jǐ gū
Hành động nháy mắt hoặc tạo dấu hiệu bằn...
挤对
jǐ duì
Chèn ép, gây khó khăn cho ai đó.
挤手捏脚
jǐ shǒu niē jiǎo
Di chuyển vụng về, chen lấn bằng tay châ...
挤挤插插
jǐ jǐ chā chā
Chen lấn xô đẩy, di chuyển hỗn loạn tron...
挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn
Nháy mắt, làm mặt để ra dấu hoặc trêu đù...
挤眉溜眼
jǐ méi liū yǎn
Nháy mắt, đảo mắt một cách gợi ý.
挤落
jǐ luò
Ép rơi, đẩy xuống dưới.
挤轧
jǐ yà
Ép nghiền, đè nén mạnh.
挥毫
huī háo
Vung bút viết, vẽ; ám chỉ hành động sáng...
挥洒
huī sǎ
Vung tay tung ra, ám chỉ hành động phóng...
挥洒自如
huī sǎ zì rú
Vận dụng một cách tự nhiên, thành thục (...
挥翰临池
huī hàn lín chí
Viết chữ hoặc vẽ tranh bên hồ nước, ám c...
ái
Chịu đựng, trải qua điều gì đó khó khăn ...

Hiển thị 12061 đến 12090 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...