Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 22051 đến 22080 của 28922 tổng từ

花簇锦攒
huā cù jǐn cuán
Rực rỡ như hoa và lụa, chỉ vẻ đẹp tươi s...
花红柳绿
huā hóng liǔ lǜ
Rực rỡ sắc màu, đặc biệt là khung cảnh t...
花腔
huā qiāng
Giọng hát kiểu hoa mỹ, phức tạp (như tro...
花貎蓬心
huā mào péng xīn
Vẻ ngoài như hoa nhưng tâm hồn đơn giản,...
花账
huā zhàng
Hóa đơn giả hoặc khai man chi phí (để tr...
花轿
huā jiào
Kiệu hoa; kiệu cưới truyền thống ở Trung...
花辙
huā zhé
Một loại vần trong nghệ thuật hát dân gi...
花辰月夕
huā chén yuè xī
Những khoảnh khắc đẹp đẽ dưới ánh trăng ...
花边人物
huā biān rén wù
Nhân vật nổi tiếng trong các tin tức lá ...
花遮柳掩
huā zhē liǔ yǎn
Che che đậy đậy, cố gắng giấu giếm điều ...
花遮柳隐
huā zhē liǔ yǐn
Ẩn mình hoặc lẩn trốn giữa cảnh đẹp tự n...
花酒
huā jiǔ
Rượu uống trong các buổi tiệc vui chơi c...
花锦世界
huā jǐn shì jiè
Thế giới đầy màu sắc, rực rỡ và đa dạng.
花阶柳市
huā jiē liǔ shì
Phố xá nhộn nhịp, nơi tụ tập vui chơi củ...
花雕
huā diāo
Rượu Hoa Điêu, một loại rượu gạo nổi tiế...
花颜月貌
huā yán yuè mào
Vẻ đẹp như hoa như trăng, dùng để miêu t...
花香鸟语
huā xiāng niǎo yǔ
Hương thơm của hoa và tiếng chim hót, bi...
花魁
huā kuí
Người đứng đầu các kỹ nữ, chỉ những phụ ...
花黄
huā huáng
Một loại trang điểm truyền thống của phụ...
花鼓
huā gǔ
Một loại nhạc cụ dân gian hình trống nhỏ...
芳兰竟体
fāng lán jìng tǐ
Toàn thân tỏa ra hương thơm của lan, ám ...
芳名
fāng míng
Tên đẹp (thường dành cho phụ nữ), ý chỉ ...
芳姿
fāng zī
Dáng vẻ xinh đẹp, thanh nhã, thường dùng...
芳年
fāng nián
Năm tháng tươi đẹp, tuổi trẻ rực rỡ, thư...
芳年华月
fāng nián huá yuè
Thời xuân sắc và tươi đẹp nhất trong cuộ...
芳心
fāng xīn
Tấm lòng thơm thảo, thường dùng để chỉ t...
芳泽
fāng zé
Hương thơm dịu nhẹ, thường dùng để chỉ m...
芳烈
fāng liè
Hương thơm nồng nàn, mãnh liệt.
芳菲
fāng fēi
Hương thơm của hoa cỏ; cũng có thể chỉ m...
芳龄
fāng líng
Tuổi trẻ xinh đẹp, thường dùng để chỉ tu...

Hiển thị 22051 đến 22080 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...