Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17281 đến 17310 của 28922 tổng từ

煤渣
méi zhā
Xỉ than, phần còn lại sau khi đốt than.
煤烟
méi yān
Khói than, khói sinh ra khi đốt than.
煤田
méi tián
Mỏ than, khu vực có trữ lượng than lớn n...
煤砖
méi zhuān
Viên gạch than, than được ép thành hình ...
煤窑
méi yáo
Lò than, nơi sản xuất hoặc nung than.
煦暖
xù nuǎn
Ấm áp, dịu dàng (dùng để chỉ thời tiết h...
煦煦
xù xù
Ấm áp và dịu dàng (cách nói nhấn mạnh tí...
煦色韶光
xù sè sháo guāng
Ánh sáng đẹp và ấm áp, thường dùng để ch...
照人肝胆
zhào rén gān dǎn
Soi rọi vào tận gan ruột, ám chỉ việc nh...
照功行赏
zhào gōng xíng shǎng
Căn cứ vào công lao để thưởng phạt công ...
照度
zhào dù
Độ sáng, lượng ánh sáng chiếu trên một b...
照本宣科
zhào běn xuān kē
Đọc thuộc lòng hoặc làm theo một cách má...
照猫画虎
zhào māo huà hǔ
Vẽ hổ theo hình mèo - Làm việc gì đó bằn...
照登
zhào dēng
Đăng tải nguyên văn (thông tin, bài viết...
照眼
zhào yǎn
Rực rỡ, bắt mắt.
照萤映雪
zhào yíng yìng xuě
Dùng ánh sáng phát ra từ đom đóm hoặc án...
照章
zhào zhāng
Theo quy định, tuân thủ quy tắc.
照章办事
zhào zhāng bàn shì
Làm việc theo đúng quy định, nguyên tắc.
煨干就湿
wēi gān jiù shī
Chỉ việc người mẹ hi sinh bản thân để ch...
煨干避湿
wēi gān bì shī
Chỉ hành động tránh xa những điều bất lợ...
煨烤
wēi kǎo
Hầm và nướng (chế biến món ăn).
熄灭
xī miè
Tắt hẳn, dập tắt hoàn toàn (lửa, ánh sán...
yún
Màu vàng sáng, thường dùng để chỉ màu sắ...
熊克
xióng kè
Tên một vị quan thời Nam Tống ở Trung Qu...
熊心豹胆
xióng xīn bào dǎn
Tả người có lòng can đảm mạnh mẽ, gan dạ...
熊据虎踤
xióng jù hǔ jù
Gấu và hổ chiếm cứ địa bàn, ám chỉ những...
熊经鸟伸
xióng jīng niǎo shēn
Một cách tập luyện của người xưa mô phỏn...
熊经鸟引
xióng jīng niǎo yǐn
Chỉ sự tu luyện đạo gia thông qua việc b...
熊经鸟曳
xióng jīng niǎo yè
Phương pháp tập luyện khí công bằng cách...
熊经鸟申
xióng jīng niǎo shēn
Chỉ sự vận động cơ thể dựa trên tư thế c...

Hiển thị 17281 đến 17310 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...