Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17011 đến 17040 của 28922 tổng từ

火力发电
huǒ lì fā diàn
Phát điện bằng nhiệt năng từ việc đốt th...
火印
huǒ yìn
Dấu vết in lên da hoặc gỗ bằng sắt nóng ...
火器
huǒ qì
Vũ khí sử dụng thuốc súng hoặc chất nổ (...
火坑
huǒ kēng
Hố lửa (cách nói ẩn dụ về tình cảnh nguy...
火塘
huǒ táng
Lò sưởi truyền thống ở vùng nông thôn Tr...
火墙
huǒ qiáng
Tường lửa (về mặt vật lý hoặc công nghệ)...
火夫
huǒ fū
Người phụ trách nhóm lửa hoặc nấu ăn (tr...
火头
huǒ tóu
Đầu mối hoặc nguồn gốc gây ra hỏa hoạn.
火奴鲁鲁
Huǒ nú lǔ lǔ
Honolulu – thủ phủ và thành phố lớn nhất...
火炭
huǒ tàn
Than đang cháy, than hồng
火炮
huǒ pào
Pháo hoa hoặc đại bác
火烈
huǒ liè
Sôi nổi, nồng nhiệt
火烛小心
huǒ zhú xiǎo xīn
Cẩn thận đề phòng hỏa hoạn
火烛银花
huǒ shù yín huā
Pháo hoa rực rỡ
火烧火燎
huǒ shāo huǒ liǎo
Rất nóng, bức bối
火烧眉毛
huǒ shāo méi máo
Rất gấp, khẩn cấp
火热
huǒ rè
Rực lửa, đầy nhiệt huyết
火热水深
huǒ rè shuǐ shēn
Gặp khó khăn lớn
火然泉达
huǒ rán quán dá
Sự phát triển mạnh mẽ
火犁
huǒ lí
Lưỡi cày bằng kim loại nóng đỏ
火环
huǒ huán
Vòng lửa
火球
huǒ qiú
Quả cầu lửa
火电
huǒ diàn
Điện từ nhà máy nhiệt điện
火眼金睛
huǒ yǎn jīn jīng
Mắt lửa và đồng tử vàng (chỉ khả năng nh...
火硝
huǒ xiāo
Diêm tiêu (một loại hóa chất dễ cháy).
火碱
huǒ jiǎn
Xút ăn da (NaOH), một loại hóa chất mạnh...
火票
huǒ piào
Giấy thông hành (trong các thời kỳ chiến...
火箸
huǒ zhù
Đũa sắt dùng để gắp than củi.
火纸
huǒ zhǐ
Giấy dùng để đốt trong nghi lễ thờ cúng.
火经
huǒ jīng
Kinh nghiệm hoặc tài liệu liên quan đến ...

Hiển thị 17011 đến 17040 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...