Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 7981 đến 8010 của 28922 tổng từ

安定团结
ān dìng tuán jié
Ổn định và đoàn kết (thường đề cập đến t...
安室利处
ān shì lì chù
Nơi ăn chốn ở thuận tiện và an toàn.
安家乐业
ān jiā lè yè
An cư lạc nghiệp (sống yên ổn và tận hưở...
安家立业
ān jiā lì yè
An cư lập nghiệp (xây dựng gia đình và s...
安家落户
ān jiā luò hù
Định cư, lập nghiệp tại một nơi nào đó.
安富尊荣
ān fù zūn róng
Giàu sang, sung túc và được tôn trọng.
安富恤穷
ān fù xù qióng
Người giàu giúp đỡ người nghèo (duy trì ...
安老怀少
ān lǎo huái shào
Yên ổn tuổi già, quan tâm đến người trẻ.
安良除暴
ān liáng chú bào
Bảo vệ người hiền lành và trừng trị kẻ b...
安若泰山
ān ruò tài shān
Ổn định như núi Thái Sơn (ý chỉ rất vững...
安谧
ān mì
Yên tĩnh, thanh bình.
安贫乐贱
ān pín lè jiàn
Sống nghèo mà vui với thân phận thấp kém...
安贫乐道
ān pín lè dào
Sống nghèo nhưng giữ đạo lý; bằng lòng v...
安贫守道
ān pín shǒu dào
Sống nghèo khổ nhưng giữ gìn đạo đức, ng...
安身为乐
ān shēn wéi lè
Sống yên ổn và lấy đó làm niềm vui.
安身乐业
ān shēn lè yè
Sống yên ổn và tận hưởng công việc của m...
安身立命
ān shēn lì mìng
An cư và lập nghiệp, xây dựng cuộc sống ...
安车蒲轮
ān chē pú lún
Xe ngựa êm ái với bánh xe bọc lá buông (...
安适如常
ān shì rú cháng
Bình tĩnh và thoải mái như bình thường
安邦定国
ān bāng dìng guó
Ổn định đất nước
安邦治国
ān bāng zhì guó
Ổn định quốc gia và cai trị đất nước một...
宋玉
Sòng Yù
Tên của một thi sĩ nổi tiếng thời Chiến ...
完事大吉
wán shì dà jí
Mọi việc đều suôn sẻ, tốt đẹp.
完保
wán bǎo
Bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ.
完名全节
wán míng quán jié
Giữ trọn danh giá và tiết hạnh.
完好无缺
wán hǎo wú quē
Nguyên vẹn không hư hại gì.
完璧归赵
wán bì guī zhào
Trả lại của quý giá nguyên vẹn (theo điể...
hóng
Lớn lao, vĩ đại
宏大
hóng dà
Quy mô lớn, vĩ đại (thường dùng để miêu ...
宏富
hóng fù
Phong phú và to lớn

Hiển thị 7981 đến 8010 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...