Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 23851 đến 23880 của 28922 tổng từ

请先入瓮
qǐng xiān rù wèng
Mời ai đó vào tròng trước khi bị hại ngư...
请示
qǐng shì
Xin chỉ thị, hỏi ý kiến cấp trên.
诸位
zhū wèi
Các vị, quý vị (dùng để gọi nhiều người ...
读书三余
dú shū sān yú
Chỉ thời gian rảnh rỗi để đọc sách: mùa ...
读书三到
dú shū sān dào
Khi đọc sách cần có sự tập trung: mắt đế...
读书得间
dú shū dé jiàn
Đọc sách mà hiểu được ý nghĩa sâu xa bên...
诽誉在俗
fěi yù zài sú
Tiếng xấu hay tiếng tốt đều nằm ở cách n...
诽谤之木
fěi bàng zhī mù
Gốc cây phỉ báng - nơi treo lời phàn nàn...
课嘴撩牙
kè zuǐ liáo yá
Nói chuyện tán gẫu trong giờ học, không ...
课头
kè tóu
Phần đầu của một tiết học; phần mở đầu c...
课题
kè tí
Chủ đề nghiên cứu, đề tài
诿卸
wěi xiè
Đổ lỗi, thoái thác trách nhiệm
诿过
wěi guò
Đổ lỗi cho người khác
Tâng bốc, nịnh bợ
谁何
shuí hé
Ai là gì? Ai thế nào?
谁是谁非
shuí shì shuí fēi
Ai đúng ai sai
谁谁
shuí shuí
Ai đó, người nào đó (không rõ ràng)
谁边
shuí biān
Bên nào, phía nào (liên quan đến ai)
shěn
Nhắc nhở, khuyên bảo (cổ)
谂熟
shěn shú
Quen thuộc, thông thạo
调情
tiáo qíng
Thả thính, tán tỉnh, ve vãn
调戏
tiáo xì
Trêu ghẹo, sàm sỡ
调护
tiáo hù
Chăm sóc, điều dưỡng
调控
tiáo kòng
Điều chỉnh và kiểm soát
调摄
tiáo shè
Chỉnh sửa, tinh chỉnh (thường dùng trong...
调教
tiáo jiào
Dạy dỗ, rèn luyện (thường nói về động vậ...
调朱傅粉
tiáo zhū fù fěn
Pha son trát phấn (ám chỉ việc làm đẹp b...
调朱弄粉
tiáo zhū nòng fěn
Pha trộn son phấn (ám chỉ việc trau chuố...
调演
diào yǎn
Biểu diễn lưu động (ví dụ: đoàn kịch di ...
调焦
tiáo jiāo
Điều chỉnh tiêu cự (thường dùng trong má...

Hiển thị 23851 đến 23880 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...