Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 16021 đến 16050 của 28922 tổng từ

沾惹
zhān rě
Bị cuốn vào hoặc gặp rắc rối từ một vấn ...
沾染
zhān rǎn
Bị dính, bị lây nhiễm (thói xấu, bệnh tậ...
沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ
Tự mãn, tự hào một cách thái quá về điều...
沾沾自好
zhān zhān zì hào
Tự mãn, tự cho mình là tốt, hài lòng với...
沾沾自满
zhān zhān zì mǎn
Tự mãn, tự kiêu, tỏ ra hài lòng thái quá...
沾沾自衒
zhān zhān zì xuàn
Tự khoe khoang, thể hiện sự tự mãn và ki...
沾花惹草
zhān huā rě cǎo
Trêu hoa ghẹo nguyệt, ám chỉ việc đàn ôn...
沾风惹草
zhān fēng rě cǎo
Tán tỉnh phụ nữ bừa bãi, lăng nhăng tron...
沿
yán
Theo, dọc theo, men theo
沿例
yán lì
Theo thông lệ, tiền lệ đã có.
沿才受职
yán cái shòu zhí
Nhận chức vụ dựa trên tài năng của mình.
沿波讨源
yán bō tǎo yuán
Tìm hiểu gốc rễ của vấn đề bằng cách lần...
沿流讨源
yán liú tǎo yuán
Theo dòng tìm về nguồn gốc, ý chỉ việc n...
沿门托钵
yán mén tuō bō
Đi xin ăn từng nhà, ám chỉ người sống nh...
沿门持钵
yán mén chí bō
Giống '沿门托钵', chỉ việc đi xin ăn từng nh...
xiè
Rò rỉ, chảy ra ngoài (thường là chất lỏn...
泄密
xiè mì
Lộ bí mật, tiết lộ thông tin mật
泄泻
xiè xiè
Tiêu chảy, đi ngoài phân lỏng.
泄漏
xiè lòu
Rò rỉ, tiết lộ thông tin bí mật một cách...
泅游
qiú yóu
Bơi lội trong nước, thường là bơi dưới s...
Tiết ra (thường nói về dịch cơ thể).
hóng
Vũng nước sâu, ao lớn
法人
fǎ rén
Pháp nhân, tổ chức được công nhận là chủ...
法兰
fǎ lán
Pháp Lan (tên riêng, có thể chỉ địa danh...
法出一门
fǎ chū yī mén
Luật pháp xuất phát từ một nguồn duy nhấ...
法出多门
fǎ chū duō mén
Luật pháp ra từ nhiều nguồn khác nhau (g...
法力
fǎ lì
Sức mạnh phép thuật, năng lực tâm linh
法力无边
fǎ lì wú biān
Sức mạnh phép thuật vô biên
法办
fǎ bàn
Xử lý theo pháp luật
法名
fǎ míng
Tên pháp danh (trong tôn giáo)

Hiển thị 16021 đến 16050 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...