Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17341 đến 17370 của 28922 tổng từ

燃萁之敏
rán qí zhī mǐn
Nhạy bén trong việc xử lý tình huống khó...
zhì
Đốt, thiêu hủy hoàn toàn
qián
Cháy âm ỉ, khói bốc lên
jiāo
Cháy đen, cháy xém.
liáo
Đốt lửa, đốt cháy.
燎若观火
liáo ruò guān huǒ
Nhìn rõ mọi thứ như nhìn thấy lửa cháy, ...
燔书阬儒
fán shū kēng rú
Chỉ việc tiêu hủy sách vở và giết hại cá...
燕侣莺俦
yàn lǚ yīng chóu
Chỉ những cặp đôi yêu nhau mặn nồng, như...
燕处焚巢
yàn chǔ fén cháo
Chỉ nơi ở bình yên bị phá hủy, ám chỉ tì...
燕妒莺惭
yàn dù yīng cán
Chỉ vẻ đẹp khiến chim én và chim oanh cũ...
燕子衔食
yàn zi xián shí
Chỉ việc chăm sóc con cái tận tụy, dựa t...
燕安醙毒
yàn ān dān dú
An nhàn thái quá dẫn đến tai họa, ý nói ...
燕安鸩毒
yàn ān zhèn dú
An nhàn và hưởng lạc dẫn đến độc hại, ám...
燕岱之石
yàn dài zhī shí
Đá quý vùng Yên Đài, ám chỉ điều tốt đẹp...
燕巢卫幕
yàn cháo wèi mù
Tổ chim én xây trên tấm màn mỏng manh, á...
燕巢危幕
yàn cháo wēi mù
Tổ chim én treo trên rèm che nguy hiểm, ...
燕巢幕上
yàn cháo mù shàng
Tổ chim én nằm trên tấm màn, ám chỉ sự b...
燕石妄珍
yàn shí wàng zhēn
So sánh những thứ tầm thường với những đ...
燕约莺期
yàn yuē yīng qī
Miêu tả cuộc hẹn hò lãng mạn giữa nam nữ...
燕翼贻谋
yàn yì yí móu
Chỉ việc cha mẹ lo lắng chu đáo cho tươn...
燕舞莺啼
yàn wǔ yīng tí
Hình ảnh chim én bay múa và chim oanh hó...
燕舞莺歌
yàn wǔ yīng gē
Tương tự như 燕舞莺啼, cũng miêu tả cảnh mùa...
jǐng
Ánh sáng rực rỡ phát ra từ ngọn lửa lớn,...
yíng
Trại quân sự, doanh trại; hoạt động kinh...
爆满
bào mǎn
Chật cứng, kín chỗ (dùng cho nơi đông ng...
爆破
bào pò
Phá hủy bằng thuốc nổ.
爆肚
bào dù
Món ăn đặc trưng của Bắc Kinh, dạ dày cừ...
爆裂
bào liè
Nứt vỡ mạnh mẽ (do nhiệt độ hay áp lực).
爆跳如雷
bào tiào rú léi
Giận dữ đến mức nhảy dựng lên như sấm sé...
làn
Chỉ sự chín quá mức, nhừ (thường dùng ch...

Hiển thị 17341 đến 17370 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...