Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 7111 đến 7140 của 28922 tổng từ

大江东去
dà jiāng dōng qù
Dòng sông lớn chảy về phương Đông (ẩn dụ...
大江南北
dà jiāng nán běi
Phía Nam và phía Bắc của dòng sông lớn (...
大治
dà zhì
Thời kỳ thịnh trị, hòa bình và phát triể...
大率
dà shuài
Tỷ lệ lớn, phần lớn
大璞不完
dà pú bù wán
Ngọc thô chưa được gọt giũa hoàn thiện, ...
大略
dà lüè
Đại khái, sơ lược
大直若屈
dà zhí ruò qū
Sự thẳng thắn lớn lao đôi khi bị hiểu lầ...
大直若诎
dà zhí ruò qū
Giống nghĩa với '大直若屈', ám chỉ người thự...
大相迳庭
dà xiāng jìng tíng
Rất khác biệt, hoàn toàn trái ngược nhau...
大破大立
dà pò dà lì
Phá vỡ cái cũ để xây dựng cái mới
大禹治水
dà yǔ zhì shuǐ
Chuyện kể về Đại Vũ trị thủy, biểu tượng...
大笔如椽
dà bǐ rú chuán
Bút lực mạnh mẽ, viết hay và hùng hồn
大脖子病
dà bó zi bìng
Bệnh bướu cổ, bệnh tuyến giáp làm cổ phì...
大腕
dà wàn
Người nổi tiếng, nhân vật quan trọng tro...
大腹便便
dà fù pián pián
Bụng phệ, béo phì (mang ý châm biếm).
大臣
dà chén
Đại thần, quan chức cấp cao trong triều ...
大节不夺
dà jié bù duó
Nguyên tắc kiên định, không thay đổi lập...
大苏
dà Sū
Tên gọi khác của nhà văn Tô Đông Pha (Su...
大荒
dà huāng
Vùng đất hoang vu rộng lớn, nơi không có...
大莫与京
dà mò yǔ jīng
Không gì sánh bằng, tuyệt đối vượt trội.
大获全胜
dà huò quán shèng
Đại thắng, giành chiến thắng hoàn toàn.
大行
dà xíng
Ngân hàng lớn, tổ chức tài chính lớn.
大行大市
dà xíng dà shì
Mua bán lớn, hoạt động trên quy mô lớn (...
大行政区
dà xíng zhèng qū
Khu hành chính lớn, khu vực quản lý hành...
大褂
dà guà
Áo dài, áo khoác dài kiểu Trung Quốc.
大襟
dà jīn
Ve áo lớn, phần trước áo dài che ngực.
大观
dà guān
Khung cảnh lớn, cái nhìn bao quát; sự đồ...
大解
dà jiě
Đại tiện, đi ngoài.
大言
dà yán
Lời nói khoác, lời nói tự tin quá mức
大言不惭
dà yán bù cán
Nói khoác mà không biết xấu hổ.

Hiển thị 7111 đến 7140 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...