Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17791 đến 17820 của 28922 tổng từ

率土宅心
shuài tǔ zhái xīn
Ai nấy đều đồng lòng quy phục, ám chỉ sự...
率土归心
shuài tǔ guī xīn
Mọi người đều quy phục và ủng hộ, ám chỉ...
率尔成章
shuài ěr chéng zhāng
Viết hoặc tạo ra bài văn một cách nhanh ...
率尔操觚
shuài ěr cāo gū
Viết hoặc tạo ra bài văn một cách vội và...
率常
shuài cháng
Thường xuyên làm theo, tuân thủ thông lệ...
玉带
yù dài
Dây đai bằng ngọc, thường được dùng để c...
玉斗
yù dǒu
Ly rượu làm bằng ngọc hoặc chỉ ly rượu q...
玉札
yù zhá
Thư viết trên giấy ngọc (hoặc thư tín qu...
玉洁冰清
yù jié bīng qīng
Trong sạch và thanh khiết như ngọc và bă...
玉润
yù rùn
Mượt mà và bóng bẩy như ngọc.
玉液
yù yè
Chất lỏng quý giá như ngọc, thường ám ch...
玉照
yù zhào
Ảnh chụp xinh đẹp hoặc ảnh chân dung quý...
玉玺
yù xǐ
Con dấu ngọc, biểu tượng quyền lực của h...
玉皇
Yù Huáng
Ngọc Hoàng, vị thần tối cao trong tín ng...
玉盘
yù pán
Đĩa bằng ngọc, ám chỉ đồ vật quý giá hoặ...
玉石俱焚
yù shí jù fén
Cùng hủy diệt, không phân biệt tốt xấu; ...
玉碎
yù suì
Ngọc vỡ, ám chỉ người có tài năng hoặc p...
玉立
yù lì
Đứng thẳng và uy nghiêm như ngọc, thường...
玉簪
yù zān
Cây trâm cài tóc làm bằng ngọc.
玉色
yù sè
Màu sắc của ngọc, thường chỉ màu trắng n...
王孙
wáng sūn
Cháu trai của vua, con cháu trong hoàng ...
王孙公子
wáng sūn gōng zǐ
Những người con cháu của vua chúa, đặc b...
王孙贵戚
wáng sūn guì qī
Những người thân thích trong hoàng tộc h...
王当
wáng dāng
Tên của một nhân vật lịch sử hoặc văn hó...
王恕
wáng shù
Tên của một nhân vật lịch sử, nhà chính ...
王恽
wáng yùn
Tên một nhân vật lịch sử, thư pháp gia h...
王权
wáng quán
Quyền lực của vua
王母娘娘
wáng mǔ niáng niáng
Tây Vương Mẫu (nữ thần trong thần thoại ...
王霸
wáng bà
Vua chúa và quyền lực tối cao, chỉ những...
Khó khăn, không thuận lợi; dùng để chỉ h...

Hiển thị 17791 đến 17820 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...