Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 13051 đến 13080 của 28922 tổng từ

数内
shǔ nèi
Bên trong nhóm đã được đếm; thuộc vào ph...
数制
shù zhì
Hệ đếm, hệ thống số; cách thức biểu diễn...
数往知来
shǔ wǎng zhī lái
Biết quá khứ để hiểu tương lai; đúc kết ...
敲金击石
qiāo jīn jī shí
Gõ vào kim loại và đá, chỉ âm thanh mạnh...
敲金戛玉
qiāo jīn jiá yù
Gõ vàng chạm ngọc, ám chỉ âm nhạc hoặc â...
敲锣放砲
qiāo luó fàng pào
Đánh trống khua chiêng; ám chỉ việc làm ...
敲骨剥髓
qiāo gǔ bō suǐ
Đập xương hút tủy, ám chỉ sự tận dụng mộ...
敲骨取髓
qiāo gǔ qǔ suǐ
Đục xương lấy tủy; ám chỉ hành động tàn ...
敲骨吸髓
qiāo gǔ xī suǐ
Hút tủy từ xương; tượng trưng cho sự bóc...
整地
zhěng dì
San lấp, làm phẳng đất (thường dùng tron...
整备
zhěng bèi
Chuẩn bị đầy đủ, sắp xếp gọn gàng (thườn...
整容
zhěng róng
Phẫu thuật thẩm mỹ
整年累月
zhěng nián lěi yuè
Suốt năm suốt tháng, lâu dài
整形
zhěng xíng
Chỉnh hình (thay đổi hình dạng)
整改
zhěng gǎi
Sửa chữa, cải thiện
整旅厉卒
zhěng lǚ lì zú
Huấn luyện binh sĩ nghiêm túc, chỉnh đốn...
整治
zhěng zhì
Chấn chỉnh, xử lý
整流
zhěng liú
Chỉnh lưu (trong điện học: chuyển dòng đ...
整甲缮兵
zhěng jiǎ shàn bīng
Chỉnh đốn quân đội, tu sửa vũ khí (chuẩn...
整纷剔蠹
zhěng fēn tī dù
Giải quyết mâu thuẫn và loại bỏ những đi...
整编
zhěng biān
Tái tổ chức, sắp xếp lại (thường dùng tr...
整肃
zhěng sù
Chấn chỉnh, làm cho nghiêm túc và có trậ...
整衣敛容
zhěng yī liǎn róng
Chỉnh trang quần áo và giữ vẻ mặt nghiêm...
整襟危坐
zhěng jīn wēi zuò
Ngồi ngay ngắn, chỉnh tề, thể hiện sự tô...
整训
zhěng xùn
Huấn luyện và chỉnh đốn lại đội ngũ
整躬率物
zhěng gōng shuài wù
Rèn giũa bản thân để làm gương cho người...
整顿干坤
zhěng dùn qián kūn
Chỉnh đốn lại toàn bộ hệ thống hoặc tình...
整风
zhěng fēng
Chỉnh đốn phong cách làm việc hoặc tư tư...
整饬
zhěng chì
Chỉnh đốn, sắp xếp lại một cách nghiêm t...
敷料
fū liào
Vật liệu dùng để băng bó vết thương

Hiển thị 13051 đến 13080 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...