Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 19561 đến 19590 của 28922 tổng từ

Phúc lành, niềm vui, thường dùng trong l...
Lễ cúng tế nhỏ nhằm xua đuổi tà ma (cổ x...
guì
Một loại lễ cúng tế đặc biệt trong tín n...
Tên của Vua Vũ, người trị thủy nổi tiếng...
Tên địa danh hoặc khu vực xưa ở Trung Qu...
离世
lí shì
Qua đời, mất đi (thường dùng trong văn n...
离休
lí xiū
Nghỉ hưu (thường dùng cho cán bộ cấp cao...
离子
lí zǐ
Ion (trong hóa học).
离尘
lí chén
Rời xa bụi trần, thoát tục.
离乡别井
lí xiāng bié jǐng
Rời bỏ quê hương, rời xa nơi chôn rau cắ...
离情别绪
lí qíng bié xù
Tình cảm và tâm trạng khi chia ly.
离愁
lí chóu
Nỗi buồn ly biệt.
离本依末
lí běn yī mò
Rời xa gốc rễ, dựa vào ngọn ngành (ý nói...
离本徼末
lí běn jiǎo mò
Bỏ gốc lấy ngọn, không chú trọng những đ...
离本趣末
lí běn qù mò
Bỏ điều cơ bản, chỉ tập trung vào điều t...
离析分崩
lí xī fēn bēng
Phân hóa tan rã; chia lìa và sụp đổ hoàn...
离析涣奔
lí xī huàn bēn
Phân tán tan rã, mọi người chạy đi khắp ...
离离矗矗
lí lí chù chù
Mô tả sự sắp xếp dày đặc, san sát (thườn...
离经叛道
lí jīng pàn dào
Phá vỡ quy tắc, đạo lý truyền thống; chố...
离经畔道
lí jīng pàn dào
Phá vỡ luật lệ và đạo đức, đi ngược lại ...
离经辨志
lí jīng biàn zhì
Rời bỏ kinh điển để phân biệt chí hướng,...
离绝
lí jué
Dứt khoát chia lìa, đoạn tuyệt hoàn toàn...
离蔬释屩
lí shū shì zhe
Rời xa các loại rau dại và cởi giày cỏ, ...
离蔬释躥
lí shū shì cuàn
Tương tự như '离蔬释屩', biểu thị thoát ly k...
离贰
lí èr
Lìa xa, không còn trung thành; trở nên b...
离辙
lí zhé
Lìa xa đường ray, chỉ hành động sai lệch...
离违
lí wéi
Rời khỏi, xa cách (thường mang nghĩa chi...
离题万里
lí tí wàn lǐ
Lạc đề quá xa, không dính dáng gì đến ch...
离魂倩女
lí hún qiàn nǚ
Nàng gái trẻ có hồn phách ly tán (trong ...
离鸾
lí luán
Chim loan rời tổ (ý chỉ sự chia ly đau k...

Hiển thị 19561 đến 19590 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...