Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 12361 đến 12390 của 28922 tổng từ

控名责实
kòng míng zé shí
Yêu cầu trách nhiệm dựa trên danh phận
控告
kòng gào
Tố cáo, kiện ai đó ra tòa
控扼
kòng è
Kiểm soát chặt chẽ hoặc nắm giữ một vị t...
控股公司
kòng gǔ gōng sī
Công ty nắm quyền kiểm soát các công ty ...
控诉
kòng sù
Tố cáo, lên án mạnh mẽ
推事
tuī shì
Chức quan xét xử thời xưa (hiện không cò...
推亡固存
tuī wáng gù cún
Loại bỏ cái cũ hư hỏng để giữ lại cái tố...
推估
tuī gū
Ước lượng, tính toán dựa trên dữ liệu sẵ...
推及
tuī jí
Suy rộng ra, áp dụng điều gì đó cho trườ...
推天抢地
tuī tiān qiǎng dì
Khóc lóc thảm thiết, bi thương đến tột đ...
推波助澜
tuī bō zhù lán
Đẩy sóng trợ gió (ám chỉ hành động làm c...
推涛作浪
tuī tāo zuò làng
Gây sóng gió, tạo ra biến cố lớn
推演
tuī yǎn
Suy luận, dẫn giải, triển khai lý thuyết
推燥居湿
tuī zào jū shī
Nhường chỗ khô ráo cho người khác, tự mì...
推知
tuī zhī
Suy ra, rút ra kết luận từ thông tin sẵn...
推究
tuī jiū
Xem xét tỉ mỉ, nghiên cứu kỹ lưỡng nguyê...
推索
tuī suǒ
Tìm kiếm, khám phá nhằm hiểu rõ thêm
推而广之
tuī ér guǎng zhī
Suy rộng ra, áp dụng rộng rãi
推聋作哑
tuī lóng zuò yǎ
Giả câm giả điếc (tránh né trách nhiệm h...
推聋装哑
tuī lóng zhuāng yǎ
Giả vờ như không nghe thấy hoặc không bi...
推襟送抱
tuī jīn sòng bào
Chỉ sự đối đãi chân thành và rộng lượng,...
推见
tuī jiàn
Đề xuất hoặc giới thiệu ý kiến/ người nà...
推让
tuī ràng
Nhường nhịn, nhượng lại quyền lợi cho ng...
推许
tuī xǔ
Khen ngợi, tán dương một ai đó vì khả nă...
推论
tuī lùn
Suy luận, lập luận dựa trên bằng chứng.
推诚布公
tuī chéng bù gōng
Đối xử với người khác một cách thành thậ...
推诚接物
tuī chéng jiē wù
Đối xử với mọi người và sự việc bằng lòn...
推诚相见
tuī chéng xiāng jiàn
Gặp gỡ và đối xử với nhau bằng lòng chân...
推诚置腹
tuī chéng zhì fù
Đối xử với người khác bằng lòng chân thà...
推详
tuī xiáng
Xem xét kỹ lưỡng hoặc suy xét tỉ mỉ.

Hiển thị 12361 đến 12390 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...