Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 23401 đến 23430 của 28922 tổng từ

Châm biếm, chế giễu.
yán
Lời nói, lời giải thích (ít dùng).
xiào
Thông báo, tuyên bố (ít dùng).
huà
Lời nói, cuộc trò chuyện (ít dùng).
huì
Giải thích, giảng giải (ít dùng).
Mưu kế, kế hoạch (ít dùng).
zèn
Vu khống, cáo buộc sai trái.
Ngôn ngữ, lời nói (ít dùng).
zèn
Vu cáo, phỉ báng (giống 譖).
yìng
Đáp lại, trả lời (ít dùng).
警备
jǐng bèi
Sự canh gác, sự bảo vệ an ninh; đặt tron...
警悟
jǐng wù
Tỉnh ngộ, giác ngộ sau khi nhận thức vấn...
警愦觉聋
jǐng kuì jué lóng
Cảnh tỉnh những kẻ hồ đồ và đánh thức kẻ...
警标
jǐng biāo
Biển báo cảnh cáo hoặc dấu hiệu cảnh báo
警棍
jǐng gùn
Gậy của cảnh sát dùng để tự vệ hoặc kiểm...
警种
jǐng zhǒng
Loại hình hoặc bộ phận công việc trong l...
警觉
jǐng jué
Tỉnh táo, cảnh giác trước mối nguy hiểm ...
警辟
jǐng pì
Sâu sắc và có sức cảnh tỉnh.
警铃
jǐng líng
Chuông báo động
譬喻
pì yù
Ẩn dụ, so sánh để giải thích điều gì đó ...
lán
Vu cáo, vu khống (cáo buộc sai sự thật)
chèn
Lời tiên tri, lời sấm truyền
Căm phẫn, oán hận sâu sắc
niè
Nói lắp bắp, nói không rõ ràng
huì
Lời xấu xa, ác ý
dǎng
Chính trực, trung thực và ngay thẳng
zhān
Lời nói mê sảng, nói nhảm khi bị bệnh
计功程劳
jì gōng chéng láo
Tính toán công lao và thành tích.
计功行封
jì gōng xíng fēng
Tính công trạng rồi phong thưởng.
计功行赏
jì gōng xíng shǎng
Dựa vào thành tích mà trao thưởng.

Hiển thị 23401 đến 23430 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...