Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 15211 đến 15240 của 28922 tổng từ

liáo
Một loại cây gỗ nhỏ, mềm, dùng để chế tá...
lín
Tên gọi một loại cây gỗ.
橘化为枳
jú huà wéi zhǐ
Cam hóa thành quýt, ý nói thay đổi bản c...
tán
Gỗ đàn hương, một loại gỗ quý
Cái mỏ neo hoặc thiết bị giữ thuyền cố đ...
táo
Cây gỗ cứng, thuộc họ thực vật lá rộng
jiàn
Một loại cây gỗ quý hiếm, thường được dù...
Một loại cây gỗ, thường dùng để làm đồ m...
櫜弓戢戈
gāo gōng jí gē
Cất giữ cung tên và vũ khí, ý nói ngừng ...
櫜弓戢矢
gāo gōng jí shǐ
Cất giữ cung và tên, ý nói không còn dùn...
櫜甲束兵
gāo jiǎ shù bīng
Cởi bỏ giáp trụ, gói ghém vũ khí, ý nói ...
yuán
Cây dâu dùng làm đồ gỗ (thường chỉ những...
Cây sồi, loại cây thân gỗ lớn.
zhì
Một loại quả có vị chua ngọt, thường đượ...
zhù
Một loại cây cổ thụ lớn, có thể liên qua...
jiè
Một loại cây leo hoặc dây leo, thường mọ...
zhè
Loại cây dâu, lá cây này có thể dùng làm...
jiàn
Một loại cây gỗ cứng, chủ yếu được dùng ...
zhū
Một loại cây gỗ quý hiếm, thường được dù...
liú
Một loại cây lớn, vỏ cây có thể dùng làm...
jīn
Cây gỗ nhỏ, thân cây mềm mại, thường đượ...
Cây du (một loại cây gỗ cứng)
xiāo
Loại cây thân leo, dây leo
líng
Thanh gỗ ngang ở cửa sổ hoặc cửa
jiān
Một loại cây bụi nhỏ, thân cây thường có...
yǐn
Cái khung hoặc giá đỡ
yǒu
Một loại cây cỏ lâu năm, lá cây có thể d...
櫿
yīng
Một loại đá quý hoặc ngọc bích
xiāng
Gỗ thông hoặc cây thông
zhé
Cái mỏ neo hoặc vật cố định

Hiển thị 15211 đến 15240 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...