Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 7681 đến 7710 của 28922 tổng từ

shū
Xinh đẹp, người con gái xinh đẹp
Tên họ hiếm gặp.
huán
Phụ nữ có khuôn mặt khả ái.
jiāo
Xinh đẹp, yêu kiều
gòu
Gặp gỡ, kết hợp
姨娘
yí niáng
Cách gọi lịch sự đối với dì (chị/em gái ...
姨婆
yí pó
Bà dì (vợ của chú hoặc bác bên nội/ngoại...
姨母
yí mǔ
Một cách gọi chính thức dành cho dì (em/...
nǎo
Người phụ nữ hiền lành nhưng nhút nhát.
zhí
Cháu gái (con của anh chị em)
姮娥
héng é
Tên cổ của Hằng Nga, nữ thần trong thần ...
yán
Xinh đẹp, tao nhã
chà
Đẹp đẽ, rực rỡ (thường chỉ màu sắc hay c...
姹紫嫣红
chà zǐ yān hóng
Rực rỡ sắc màu, thường miêu tả hoa lá đẹ...
威望
wēi wàng
Uy tín và danh vọng do thành tích hoặc p...
威胁
wēi xié
Đe dọa; làm cho ai cảm thấy nguy hiểm ho...
威迫
wēi pò
Đe dọa, ép buộc bằng uy lực.
威迫利诱
wēi pò lì yòu
Vừa đe dọa vừa dụ dỗ bằng lợi ích.
威逼
wēi bī
Ép buộc, đe dọa để đạt được mục đích.
威重令行
wēi zhòng lìng xíng
Vì có uy tín nên mệnh lệnh được thực thi...
威震天下
wēi zhèn tiān xià
Uy thế vang danh khắp thiên hạ.
威风八面
wēi fēng bā miàn
Uy phong tỏa sáng khắp tám hướng, ám chỉ...
威风扫地
wēi fēng sǎo dì
Mất hết uy phong, danh dự.
威风祥麟
wēi fēng xiáng lín
Uy phong như kỳ lân mang lại may mắn, bi...
威骇
wēi hài
Làm cho người khác sợ hãi bởi uy lực.
Tiếng gọi thân mật dành cho trẻ con hoặc...
jiāo
Xinh đẹp và yếu đuối; cũng có nghĩa là c...
娇丽
jiāo lì
Xinh đẹp và kiều diễm.
娇儿
jiāo ér
Con cưng, đứa trẻ được chiều chuộng.
娇养
jiāo yǎng
Nuôi dưỡng, chăm sóc một cách nâng niu, ...

Hiển thị 7681 đến 7710 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...

HSK Cấp độ 6 - Cấp độ thông thạo với 5000+ từ vựng phức tạp | ChebChat