Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17491 đến 17520 của 28922 tổng từ

牦牛
máo niú
Bò Yak, loài bò đặc trưng ở vùng núi cao...
牧业
mù yè
Ngành chăn nuôi gia súc.
牧区
mù qū
Vùng chăn nuôi gia súc, thường ở khu vực...
牧师
mù shī
Mục sư, linh mục trong đạo Thiên Chúa.
牧歌
mù gē
Bài hát của người chăn gia súc, thường m...
牧猪奴戏
mù zhū nú xì
Một trò chơi cổ xưa của trẻ em mô phỏng ...
牧豕听经
mù shǐ tīng jīng
Ý nói ngay cả khi làm việc tầm thường nh...
Một loài vật cổ xưa giống bò, thường xuấ...
物以类聚
wù yǐ lèi jù
Vật cùng loại thì tụ lại với nhau, ám ch...
物以群分
wù yǐ qún fēn
Vật được phân chia theo nhóm, tương tự n...
物伤其类
wù shāng qí lèi
Khi thấy đồng loại bị tổn thương, cảm th...
物力维艰
wù lì wéi jiān
Khó khăn trong việc huy động hoặc duy tr...
物化
wù huà
Biến thành vật chất; sự cụ thể hóa.
物华天宝
wù huá tiān bǎo
Vật quý trời ban (ý chỉ tài nguyên thiên...
物各有主
wù gè yǒu zhǔ
Mỗi thứ đều có chủ nhân riêng (ý nói mọi...
物在人亡
wù zài rén wáng
Người mất, vật còn (mang ý nghĩa hoài ni...
物外
wù wài
Ngoài thế giới vật chất (ý chỉ cảnh giới...
物尽其用
wù jìn qí yòng
Tận dụng hết khả năng của vật (không lãn...
物归原主
wù guī yuán zhǔ
Trả lại cho chủ nhân ban đầu.
物情
wù qíng
Tình hình sự vật, tình trạng của mọi thứ...
物换星移
wù huàn xīng yí
Sự vật thay đổi, thời gian trôi qua (ý n...
物故
wù gù
Chết (cách nói lịch sự/kín đáo).
物是人非
wù shì rén fēi
Cảnh vật vẫn như xưa nhưng con người đã ...
物极则反
wù jí zé fǎn
Cực điểm thì sẽ phản lại (ý nói sự vật đ...
物极将返
wù jí jiāng fǎn
Khi đạt cực điểm, sẽ bắt đầu quay lại (g...
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực điểm nhất định sẽ phản lại (luật bù ...
物极必返
wù jí bì fǎn
Giống 物极必反, cực điểm nhất định sẽ phản l...
物欲
wù yù
Ham muốn vật chất.
物殷俗阜
wù yīn sú fù
Của cải dồi dào, phong tục tốt đẹp (miêu...
物物交换
wù wù jiāo huàn
Trao đổi hàng hóa trực tiếp, không thông...

Hiển thị 17491 đến 17520 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...