Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 20041 đến 20070 của 28922 tổng từ

立马万言
lì mǎ wàn yán
Ngay lập tức có thể viết hàng vạn lời, c...
jié
Bị mắc kẹt, bị giữ lại.
竖子
shù zǐ
Chỉ đứa trẻ con hoặc người trẻ tuổi kém ...
竖管
shù guǎn
Ống đứng, thường dùng trong các hệ thống...
竖起脊梁
shù qǐ jǐ liáng
(Từ hình tượng) Nâng mình lên, thể hiện ...
Tên một loại đá quý hiếm.
jìng
Thi đua, cạnh tranh; hết sức, nỗ lực
竞艳
jìng yàn
Cạnh tranh để tỏ ra xinh đẹp, lộng lẫy h...
竞逐
jìng zhú
Cạnh tranh gay gắt để giành lấy thứ gì đ...
Đợi chờ, chờ đợi ai đó làm gì.
童仆
tóng pú
Người hầu trẻ tuổi thời xưa.
童儿
tóng ér
Cậu bé, trẻ em (thường dùng trong văn họ...
童叟无欺
tóng sǒu wú qī
Không lừa dối bất kỳ ai, từ trẻ nhỏ đến ...
童女
tóng nǚ
Cô gái còn nhỏ tuổi, chưa trưởng thành.
童婚
tóng hūn
Hôn nhân trẻ em, việc kết hôn khi còn ở ...
童山
tóng shān
Núi trọc, núi không có cây cối
童山濯濯
tóng shān zhuó zhuó
Núi trọc, không có cây cối.
童心未泯
tóng xīn wèi mǐn
Vẫn còn giữ được sự ngây thơ, trong sáng...
童恋
tóng liàn
Tình yêu trẻ con, tình cảm thuần khiết.
童牛角马
tóng niú jiǎo mǎ
Con bò non và con ngựa non, ám chỉ những...
童生
tóng shēng
Học trò nhỏ, học sinh thời xưa ở Trung Q...
童男童女
tóng nán tóng nǚ
Chàng trai và cô gái trẻ, thường dùng tr...
童稚
tóng zhì
Tuổi thơ, thời niên thiếu; cũng có thể c...
童言无忌
tóng yán wú jì
Lời nói của trẻ con không kiêng dè, khôn...
童贞
tóng zhēn
Sự trinh trắng, trong sạch của trẻ em.
童颜鹤发
tóng yán hè fà
Mặt trẻ thơ, tóc bạc như chim hạc, ám ch...
童騃
tóng ái
Ngây thơ, khờ dại của trẻ con.
sǒng
Rùng mình, sởn gai ốc vì sợ hãi hoặc lạn...
zhù
Cái giá để treo đồ.
chuān
(Hiếm dùng) Khe núi, hang động.

Hiển thị 20041 đến 20070 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...