Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 7741 đến 7770 của 28922 tổng từ

媚惑
mèi huò
Quyến rũ và mê hoặc.
媚眼
mèi yǎn
Ánh mắt quyến rũ, gợi cảm
媚笑
mèi xiào
Nụ cười duyên dáng, nịnh nọt
媚骨
mèi gǔ
Tính cách xu nịnh, không có chính kiến
yuàn
Người phụ nữ xinh đẹp, quý phái.
媲美
pì měi
Ngang bằng, sánh ngang về vẻ đẹp hoặc tà...
Con dâu (vợ của con trai trong gia đình)
Ghen tị, đố kỵ
嫉恨
jíhèn
Ghen ghét và căm hận một ai đó vì những ...
嫉恶如仇
jí è rú chóu
Căm ghét cái ác như kẻ thù, thể hiện sự ...
嫉恶若仇
jí è ruò chóu
Co cái ác như kẻ thù, thể hiện sự căm gh...
嫉贤傲士
jí xián ào shì
Ghen ghét người tài giỏi và tỏ ra kiêu n...
嫉贤妒能
jí xián dù néng
Ghen ghét người tài năng và khả năng của...
xián
Không thích, ghét; sự bất mãn
嫌忌
xiánjì
Chê trách và tránh né một ai đó hoặc điề...
嫌疑
xián yí
Sự nghi ngờ, tình nghi (thường dùng tron...
嫦娥
Cháng'é
Hằng Nga - Nhân vật trong thần thoại Tru...
nèn
Non, mềm mại, trẻ trung.
嫩江
Nèn Jiāng
Tên một con sông ở Trung Quốc, thuộc tỉn...
嬖人
bì rén
Người được sủng ái (thường nói về phi tầ...
嬖幸
bì xìng
Sủng ái (ai đó), đặc biệt là chỉ việc vu...
嬗变
shàn biàn
Thay đổi, biến đổi (thường mang nghĩa sâ...
子婿
zǐ xù
Con rể (con trai của vợ)
子孙饽饽
zǐ sūn bō bō
Bánh bột truyền thống tượng trưng cho sự...
子孝父慈
zǐ xiào fù cí
Con cái hiếu thảo, cha mẹ nhân từ
子实
zǐ shí
Hạt giống, quả thực
子宫
zǐ gōng
Tử cung
子弦
zǐ xián
Dây đàn nhỏ nhất trên một số nhạc cụ
子息
zǐ xī
Con cái, hậu duệ
子时
zǐ shí
Giờ Tý (11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)

Hiển thị 7741 đến 7770 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...