Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17941 đến 17970 của 28922 tổng từ

guǎn
Ống ngọc, nhạc cụ bằng ngọc
bèi
Chuỗi ngọc, chuỗi hạt làm từ ngọc hoặc đ...
琳琅触目
lín láng chù mù
Mắt chạm vào những thứ đẹp đẽ, quý giá (...
qín
Đàn (nhạc cụ dây, thường là đàn tranh ho...
琴书
qín shū
Sách về đàn và âm nhạc cổ điển
琴剑飘零
qín jiàn piāo líng
Cuộc sống lang thang, không ổn định của ...
琴师
qín shī
Người dạy đàn hoặc nghệ sĩ chơi đàn
琴心剑胆
qín xīn jiàn dǎn
Tâm hồn nhạy cảm của nghệ sĩ nhưng cũng ...
琴挑文君
qín tiǎo wén jūn
Chuyện Tư Mã Tương Như tán tỉnh Trác Văn...
琴断朱弦
qín duàn zhū xián
Dây đàn bị đứt, tượng trưng cho nỗi buồn...
琴棋书画
qín qí shū huà
Bốn thú vui tao nhã của người xưa: đàn, ...
琴歌酒赋
qín gē jiǔ fù
Hát, đàn, uống rượu và sáng tác thơ, biể...
琴瑟不调
qín sè bù tiáo
Vợ chồng không hòa thuận, bất hòa trong ...
琴瑟之好
qín sè zhī hǎo
Mối quan hệ vợ chồng hòa hợp
琴瑟和好
qín sè hé hǎo
Hòa giải và khôi phục sự hòa thuận trong...
琴瑟失调
qín sè shī tiáo
Mất cân bằng trong mối quan hệ vợ chồng
琴瑟调和
qín sè tiáo hé
Vợ chồng hòa hợp, hạnh phúc
琴锤
qín chuí
Búa đàn (công cụ dùng để đánh đàn piano)
Một nửa của từ chỉ đàn tỳ bà (琵琶), hiếm ...
琵琶别弄
pí pá bié nòng
Không nên động vào đàn nếu không biết ch...
qióng
Ngọc quý, đặc biệt là ngọc trắng
琼浆
qióng jiāng
Rượu ngon, thường dùng để chỉ đồ uống qu...
琼浆玉液
qióng jiāng yù yè
Rượu quý như ngọc, biểu thị thức uống ti...
琼浆金液
qióng jiāng jīn yè
Rượu ngọc nước vàng, chỉ thức uống quý g...
琼脂
qióng zhī
Agar, một chất đông đặc chiết xuất từ ro...
liú
Một loại đá quý màu xanh lục, tương tự n...
huī
Ngọc sáng rực rỡ, tên gọi của một loại n...
méi
Tên gọi của một loại ngọc có hoa văn đẹp...
chūn
Tên một loại ngọc màu xanh lục.
Một loại ngọc quý, thường mang ý nghĩa b...

Hiển thị 17941 đến 17970 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...