Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 14611 đến 14640 của 28922 tổng từ

杳无音耗
yǎo wú yīn hào
Không có bất kỳ âm thanh hoặc tin tức nà...
杳无音讯
yǎo wú yīn xùn
Không có bất kỳ tin tức hoặc âm thanh nà...
杳渺
yǎo miǎo
Mờ mịt, xa xăm, khó nắm bắt
xiān
Cái xẻng, công cụ đào đất
杵杖
chǔ zhàng
Gậy chống hoặc gậy dùng để nghiền, giã
杵臼之交
chǔ jiù zhī jiāo
Tình bạn giữa người giàu và người nghèo ...
chūn
Loại cây gỗ cứng, thuộc họ thông
niǔ
Còng tay, xiềng xích
松散
sōng sǎn
Lỏng lẻo, không chặt chẽ; kém tổ chức, t...
松本清张
Sōng běn Qīng zhāng
Tên một nhà văn Nhật Bản nổi tiếng chuyê...
松松垮垮
sōng sōng kuǎ kuǎ
Rất lỏng lẻo, không gọn gàng.
松枝挂剑
sōng zhī guà jiàn
Thanh kiếm treo trên cành thông – biểu t...
松柏之寿
sōng bǎi zhī shòu
Tuổi thọ dài như cây thông và cây bách.
松柏之志
sōng bǎi zhī zhì
Chí hướng kiên định như cây thông và cây...
松柏之茂
sōng bǎi zhī mào
Sự tươi tốt, trường tồn của cây thông và...
松柏后凋
sōng bǎi hòu diāo
Cây thông và cây bách vẫn xanh tươi sau ...
松柏寒盟
sōng bǎi hán méng
Lời thề dưới bóng cây thông và cây bách ...
松泛
sōng fàn
Thư thái, thoải mái.
松碎
sōng suì
Làm cho tơi ra, nát vụn (thường dùng tro...
松筠之节
sōng yún zhī jié
Tiết tháo của người cao quý không bị lun...
松茂竹苞
sōng mào zhú bāo
Tươi tốt và mạnh mẽ, ví von sự hưng thịn...
松香
sōng xiāng
Nhựa thông, một chất dẻo tự nhiên thu đư...
松鸡
sōng jī
Loài gà rừng sống ở vùng núi cao hoặc rừ...
板上砸钉
bǎn shàng zá dīng
Đóng đinh trên tấm ván, ám chỉ việc khẳn...
板本
bǎn běn
Phiên bản, bản sao của một cuốn sách hay...
板滞
bǎn zhì
Ngừng trệ, không linh hoạt, thiếu sự biế...
板籍
bǎn jí
Danh sách hoặc sổ ghi chép chính thức, t...
板结
bǎn jié
Đất bị chai cứng hoặc đóng váng do thiếu...
板胡
bǎn hú
Đàn hồ (một loại nhạc cụ dân tộc Trung Q...
板荡
bǎn dàng
Hỗn loạn, bất ổn (mô tả tình hình xã hội...

Hiển thị 14611 đến 14640 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...