Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 13141 đến 13170 của 28922 tổng từ

文牍
wén dú
Văn bản hành chính, giấy tờ công việc.
文牍主义
wén dú zhǔ yì
Chủ nghĩa hình thức, quá chú trọng vào g...
文献之家
wén xiàn zhī jiā
Nhà nghiên cứu tài liệu, chuyên gia về t...
文理不通
wén lǐ bù tōng
Không mạch lạc, thiếu logic trong văn bả...
文理俱惬
wén lǐ jù qiè
Văn bản vừa mạch lạc vừa thuyết phục.
文电
wén diàn
Điện tín, văn bản gửi qua điện báo.
文质斌斌
wén zhì bīn bīn
Văn vẻ và chất phác hòa hợp, chỉ người v...
文身剪发
wén shēn jiǎn fà
Xăm mình và cắt tóc ngắn, ám chỉ việc th...
文身断发
wén shēn duàn fà
Xăm mình và cắt đứt tóc, biểu tượng cho ...
文身翦发
wén shēn jiǎn fà
Xăm mình và cắt tóc (giống 文身断发, nhưng s...
文过其实
wén guò qí shí
Lời văn quá hoa mỹ so với thực tế, không...
文过遂非
wén guò suì fēi
Lấy lời văn che giấu lỗi lầm, làm sai vẫ...
文过饰非
wén guò shì fēi
Dùng lời văn trau chuốt để che giấu sai ...
文通残锦
wén tōng cán jǐn
Tài năng văn chương dù còn sót lại cũng ...
文采风流
wén cǎi fēng liú
Tài năng văn chương xuất chúng, phong th...
文韬武略
wén tāo wǔ lüè
Chiến lược văn trị và võ công, chỉ tài n...
文风不动
wén fēng bù dòng
Không hề lay chuyển, hoàn toàn đứng im, ...
文饰
wén shì
Trang trí bằng hoa văn, làm đẹp thêm.
斋公
zhāi gōng
Người đàn ông giữ đạo, thường liên quan ...
斋堂
zhāi táng
Phòng ăn chay hoặc nơi tổ chức nghi lễ ă...
斋心涤虑
zhāi xīn dí lǜ
Thanh tẩy tâm hồn, loại bỏ tạp niệm.
斋日
zhāi rì
Ngày ăn chay, ngày kiêng khem theo tôn g...
斋月
zhāi yuè
Tháng ăn chay, đặc biệt là trong Hồi giá...
斋期
zhāi qī
Thời kỳ ăn chay kéo dài, thường trong tô...
斋果
zhāi guǒ
Những loại trái cây dâng cúng hoặc ăn tr...
jiào
Dạy bảo, giảng dạy; truyền đạt kiến thức...
zhāi
Ngày ăn chay, kiêng khem, hoặc cúng tế.
xiǎn
(Cổ) Dạy dỗ nghiêm khắc, khiển trách.
fěi
Đẹp, xuất sắc, thường dùng để chỉ văn ch...
斐然
fěi rán
Rực rỡ, nổi bật, đáng chú ý.

Hiển thị 13141 đến 13170 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...