Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 27241 đến 27270 của 28922 tổng từ

集料
jí liào
Nguyên liệu thu thập và chuẩn bị sẵn sàn...
集权
jí quán
Quyền lực tập trung vào một cá nhân hoặc...
集材
jí cái
Thu thập gỗ, nguyên liệu thô dạng cây cố...
集束
jí shù
Bó, tập hợp nhiều đơn vị nhỏ lại thành m...
集注
jí zhù
Sự tập trung chú ý, sự chú tâm vào một đ...
集矢之的
jí shǐ zhī dì
Đối tượng bị chỉ trích hoặc phê phán nhi...
集管
jí guǎn
Ống tập trung (thường dùng trong hệ thốn...
集约
jí yuē
Tập trung và hiệu quả cao, đặc biệt tron...
集纳
jí nà
Thu thập và tổng hợp các ý kiến, tài liệ...
集群
jí qún
Nhóm sinh vật hoặc đối tượng nào đó tụ h...
集聚
jí jù
Tụ họp hoặc tập hợp lại ở một nơi nhất đ...
集腋为裘
jí yè wéi qiú
Tích góp những thứ nhỏ nhặt để tạo thành...
集腋成裘
jí yè chéng qiú
Gom góp những thứ nhỏ nhặt để tạo thành ...
集苑集枯
jí yuàn jí kū
Mỗi người đều có sở thích riêng, không n...
集萤映雪
jí yíng yìng xuě
Học tập chăm chỉ dù trong điều kiện khó ...
集部
jí bù
Phân loại sách trong thư viện cổ, chuyên...
zhì
Chim trĩ (một loài chim hoang dã thường ...
gòu
Tiếng gáy của chim trĩ.
juàn
Sâu sắc, tinh tế hoặc đẹp đẽ.
雌雄
cí xióng
Giới tính đực và cái.
雍容尔雅
yōng róng ěr yǎ
Trang nhã và ung dung, chỉ phong thái đi...
Chim te te (hay còn gọi là chim bồ câu n...
chú
Chim non, con non (của loài chim)
Lộn xộn, hỗn tạp.
luò
Tên một con sông hoặc tên cổ của thành p...
雕梁画栋
diāo liáng huà dòng
Mô tả kiến trúc nhà cửa tinh xảo, được t...
雕琢
diāo zhuó
Chạm khắc, chế tác tinh xảo; cũng có ngh...
雕蚶镂蛤
diāo hān lòu gé
Khắc, chạm trổ tinh xảo trên vỏ sò và ng...
雕镂藻绘
diāo lòu zǎo huì
Chạm khắc, khảm hoa văn tinh vi và trang...
雕阑玉砌
diāo lán yù qì
Hình ảnh lan can chạm khắc và bậc thềm l...

Hiển thị 27241 đến 27270 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...