Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 13621 đến 13650 của 28922 tổng từ

旧雨新知
jiù yǔ xīn zhī
Bạn cũ và bạn mới.
旧雨重逢
jiù yǔ chóng féng
Gặp lại bạn cũ sau nhiều năm xa cách.
早婚
zǎo hūn
Kết hôn sớm (ở độ tuổi trẻ).
早岁
zǎo suì
Những năm tháng đầu đời, thời trẻ tuổi.
早晚
zǎo wǎn
Sớm muộn, cuối cùng (trạng từ); Buổi sán...
早霜
zǎo shuāng
Sương sớm, sương muối xuất hiện vào đầu ...
早韭晚菘
zǎo jiǔ wǎn sōng
Rau hẹ vào buổi sáng và cải bắp vào buổi...
xún
Thời gian mười ngày, một phần của tháng ...
旬输月送
xún shū yuè sòng
Vận chuyển hàng hóa theo từng đợt đều đặ...
Ánh sáng mặt trời buổi sáng sớm, ánh dươ...
gàn
Buổi chiều muộn, hoàng hôn
旱作
hàn zuò
Canh tác trên đất khô hạn.
旱年
hàn nián
Năm khô hạn, năm hạn hán
旱情
hàn qíng
Tình hình hạn hán
旱涝保收
hàn lào bǎo shōu
Đảm bảo thu hoạch dù gặp hạn hán hay lũ ...
旱灾
hàn zāi
Thảm họa hạn hán
旱烟
hàn yān
Thuốc lá sấy khô (thường không qua chế b...
旱田
hàn tián
Đất trồng trọt không được tưới tiêu thườ...
旱稻
hàn dào
Lúa trồng trên đất khô (lúa cạn)
旱船
hàn chuán
Thuyền đua trên đất liền trong lễ hội dâ...
旱苗得雨
hàn miáo dé yǔ
Cây khô gặp mưa (gặp may mắn sau khó khă...
旱路
hàn lù
Đường bộ (trái ngược với đường thủy)
旱魃
hàn bá
Quỷ gây ra hạn hán trong thần thoại Trun...
旱魃为虐
hàn bá wéi nüè
Quỷ hạn hoành hành, gây ra thảm họa khô ...
chǎn
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi; tỏa sáng
时不再来
shí bù zài lái
Thời gian một khi đã qua thì không trở l...
时不可失
shí bù kě shī
Không nên bỏ lỡ thời cơ
时不我与
shí bù wǒ yǔ
Thời gian không chờ đợi ai
时不我待
shí bù wǒ dài
Thời gian không chờ đợi chúng ta
时乖命蹇
shí guāi mìng jiǎn
Vận mệnh không may, số phận kém cỏi

Hiển thị 13621 đến 13650 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...