Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 24421 đến 24450 của 28922 tổng từ

赤舌烧城
chì shé shāo chéng
Lời nói gây tổn hại lớn (giống như lửa t...
赤诚
chì chéng
Chân thành, thành thật tuyệt đối.
赤诚相待
chì chéng xiāng dài
Đối xử với nhau bằng sự chân thành tuyệt...
赤贫如洗
chì pín rú xǐ
Nghèo đến mức không còn gì cả, trắng tay...
赤身裸体
chì shēn luǒ tǐ
Hoàn toàn không mặc quần áo, trần truồng...
赤身露体
chì shēn lù tǐ
Trần truồng và phơi bày cơ thể ra ngoài.
赤露
chì lù
Trần trụi, hoàn toàn không che đậy
shè
Ân xá, tha tội (thường liên quan đến phá...
赦过宥罪
shè guò yòu zuì
Ân xá lỗi lầm và tha thứ tội lỗi.
nǎn
Xấu hổ, ngượng ngùng (ít dùng trong tiến...
赧然
nǎn rán
Xấu hổ, mặt đỏ lên vì xấu hổ.
赧红
nǎn hóng
Mặt đỏ vì xấu hổ.
赧颜汗下
nǎn yán hàn xià
Mặt đỏ và mồ hôi chảy ra vì xấu hổ.
chēng
Màu đỏ tươi (ít thông dụng, dùng trong v...
赫斯之威
hè sī zhī wēi
Uy thế mạnh mẽ, quyền lực lớn lao (dựa t...
赫然
hè rán
Đột ngột, rõ ràng và gây ấn tượng mạnh
赫然而怒
hè rán ér nù
Giận dữ dữ dội, bùng nổ cơn thịnh nộ
赫然耸现
hè rán sǒng xiàn
Đột nhiên hiện ra một cách ấn tượng
赫赫
hè hè
Rực rỡ, vẻ vang, hiển hách
赫赫之光
hè hè zhī guāng
Ánh sáng rực rỡ, vinh quang to lớn
赫赫之功
hè hè zhī gōng
Công lao to lớn, thành tích hiển hách
赫赫巍巍
hè hè wēi wēi
Rực rỡ và uy nghiêm
赫赫扬扬
hè hè yáng yáng
Rực rỡ và phô trương
赫赫炎炎
hè hè yán yán
Chói chang, nóng bức
chēng
Màu đỏ hồng (giống từ 赪, ít dùng)
走为上着
zǒu wéi shàng zhuó
Đi là thượng sách (tránh né là cách tốt ...
走为上策
zǒu wéi shàng cè
Trốn chạy là kế sách tốt nhất
走为上计
zǒu wéi shàng jì
Trốn chạy là kế hoạch tốt nhất
走投没路
zǒu tóu méi lù
Không còn đường để đi, không còn cách nà...
走板
zǒu bǎn
Mất kiểm soát, sai lệch khỏi chuẩn mực

Hiển thị 24421 đến 24450 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...