Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 12571 đến 12600 của 28922 tổng từ

搬石砸脚
bān shí zá jiǎo
Tự chuốc họa vào thân (giống như tự nhấc...
搭卖
dā mài
Bán kèm, bán chung với thứ khác (một các...
搭咕
dā gu
Nói chuyện vặt, trò chuyện không mục đíc...
搭嘴
dā zuǐ
Nói thêm, xen vào cuộc hội thoại của ngư...
搭配
dā pèi
Phối hợp, kết hợp (thường dùng trong tra...
hàn
Đẩy mạnh, thúc đẩy.
kàng
Chống lại, phản kháng.
zhà
Ép, vắt, chiết xuất.
Bịt, che lại (thường dùng với việc bịt m...
gàng
Gánh vác, mang vác nặng nhọc
摄取
shè qǔ
Tiếp thu, hấp thụ (kiến thức, chất dinh ...
摄提
shè tí
Sao Nhiếp Đề (tên một vì sao trong thiên...
摄政
shè zhèng
Nhiếp chính, người thay mặt vua trị vì k...
摄生
shè shēng
Nuôi dưỡng sức khỏe, giữ gìn sức khỏe
摄篆
shè zhuàn
Quyền hạn tạm thời của một chức vụ
摄食
shè shí
Ăn vào, tiêu thụ thức ăn (thường nói về ...
摄魄钩魂
shè pò gōu hún
Hấp dẫn mê hồn, quyến rũ tới mức khiến n...
shū
Bày tỏ, giãi bày (cảm xúc, ý kiến...)
摅肝沥胆
shū gān lì dǎn
Bày tỏ lòng thành thật, chân thành đến t...
摆八卦阵
bǎi bā guà zhèn
Bày trận đồ Bát Quái, sắp xếp chiến lược...
摆子
bǎi zi
Sốt rét (một loại bệnh do ký sinh trùng)
摆尾摇头
bǎi wěi yáo tóu
Lắc đầu lắc đuôi (miêu tả thú vui vẻ hay...
摆格
bǎi gé
Tỏ ra cao quý, tỏ thái độ kiêu căng
摆袖却金
bǎi xiù què jīn
Từ chối nhận tiền tài bất chính bằng các...
摆迷魂阵
bǎi mí hún zhèn
Bày trận đánh lừa, gây rối loạn trí óc n...
摇唇鼓喙
yáo chún gǔ huì
Nói nhiều và ba hoa, khua môi múa mép
摇唇鼓舌
yáo chún gǔ shé
Dùng lời lẽ xảo quyệt để thuyết phục hoặ...
摇嘴掉舌
yáo zuǐ diào shé
Nói năng lộn xộn, ba hoa không ngừng
摇头穢脑
yáo tóu huì nǎo
Lắc đầu và làm ô uế tư duy, biểu thị sự ...
摇尾乞怜
yáo wěi qǐ lián
Cúi mình, cầu xin lòng thương hại (như m...

Hiển thị 12571 đến 12600 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...