Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 9811 đến 9840 của 28922 tổng từ

强词夺正
qiǎng cí duó zhèng
Dùng lời lẽ mạnh mẽ để giành phần đúng m...
强辩
qiǎng biàn
Cố gắng biện minh hoặc tranh luận dù có ...
强逼
qiǎng bī
Cưỡng ép, ép buộc bằng cách gây áp lực l...
强酸
qiáng suān
Axit mạnh (loại axit có tính ăn mòn cao)...
强韧
qiáng rèn
Mạnh mẽ và bền bỉ, có khả năng chịu đựng...
强音
qiáng yīn
Âm thanh mạnh mẽ, vang dội.
强颜
qiǎng yán
Cố gắng tỏ ra vui vẻ hoặc bình tĩnh dù đ...
强颜欢笑
qiǎng yán huān xiào
Cười gượng, cố tỏ ra vui vẻ khi thực tế ...
强食弱肉
qiáng shí ruò ròu
Kẻ mạnh bắt nạt kẻ yếu (giống quy luật t...
强食自爱
qiáng shí zì ài
Người mạnh nên biết yêu thương chính mìn...
强食靡角
qiáng shí mí jiǎo
Chỉ sự đấu tranh sinh tồn khốc liệt, mạn...
Người trợ giúp đắc lực, phụ tá cho người...
彀中
gòu zhōng
Phạm vi ảnh hưởng hoặc kiểm soát.
归于
guī yú
Thuộc về, quy về; trở thành một phần của...
归依
guī yī
Quy y (thường dùng trong Phật giáo); tìm...
归侨
guī qiáo
Người kiều bào hồi hương (người gốc Trun...
归公
guī gōng
Giao nộp cho công chúng/nhà nước; chuyển...
归化
guī huà
Nhập tịch; trở thành công dân của một qu...
归口
guī kǒu
Phân loại và quản lý theo ngành hoặc lĩn...
归向
guī xiàng
Hướng về, tập trung vào một mục tiêu hoặ...
归回
guī huí
Trở về, quay về nơi ban đầu.
归国
guī guó
Trở về quê hương/đất nước sau khi ở nước...
归天
guī tiān
Chết, qua đời (cách nói trang trọng hoặc...
归山
guī shān
Trở về núi rừng, ám chỉ việc thoát ly cu...
归心
guī xīn
Lòng muốn trở về quê hương hoặc nơi thân...
归心似箭
guī xīn sì jiàn
Lòng mong mỏi trở về như tên bay về đích
归心如箭
guī xīn rú jiàn
Ý nghĩa tương tự '归心似箭', nhấn mạnh tốc đ...
归思
guī sī
Niềm suy nghĩ, suy tư về việc trở về quê...
归服
guī fú
Quy phục, thần phục (thường dùng trong n...
归正守丘
guī zhèng shǒu qiū
Trở về quê hương, giữ gìn mồ mả tổ tiên,...

Hiển thị 9811 đến 9840 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...