Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 6901 đến 6930 của 28922 tổng từ

处高临深
chǔ gāo lín shēn
Ở vị trí cao thì phải đối mặt với nguy h...
备份
bèi fèn
Bản sao lưu dữ liệu hoặc hành động tạo r...
备位充数
bèi wèi chōng shù
Giữ một vị trí chỉ để đủ số lượng, không...
备具
bèi jù
Chuẩn bị đầy đủ, sắp xếp mọi thứ cần thi...
备办
bèi bàn
Chuẩn bị và sắp xếp (thường là đồ vật, t...
备取
bèi qǔ
Dự phòng để lựa chọn.
备员
bèi yuán
Nhân viên dự trữ, nhân viên dự phòng.
备多力分
bèi duō lì fēn
Chuẩn bị quá nhiều dẫn đến phân tán sức ...
备尝艰苦
bèi cháng jiān kǔ
Đã trải qua hết mọi gian khổ, khó khăn.
备尝辛苦
bèi cháng xīn kǔ
Đã nếm trải hết mọi vất vả, nhọc nhằn.
备忘录
bèi wàng lù
Bản ghi nhớ
备战
bèi zhàn
Chuẩn bị cho chiến tranh, sẵn sàng chiến...
备查
bèi chá
Chuẩn bị sẵn sàng để kiểm tra, xem xét.
备而不用
bèi ér bù yòng
Chuẩn bị rồi nhưng không dùng tới.
备耕
bèi gēng
Chuẩn bị đất đai để canh tác mùa vụ mới.
备至
bèi zhì
Rất chu đáo, tận tâm, cẩn thận đến mức t...
备荒
bèi huāng
Chuẩn bị ứng phó với nạn đói, thiên tai.
备鞍
bèi ān
Chuẩn bị yên ngựa cho ngựa.
复交
fù jiāo
Khôi phục mối quan hệ ngoại giao giữa cá...
复会
fù huì
Tái lập hoặc tiếp tục cuộc họp sau khi t...
复句
fù jù
Câu ghép phức tạp bao gồm nhiều mệnh đề.
复听
fù tīng
Nghe lại một đoạn âm thanh hoặc lời nói.
复旧如初
fù jiù rú chū
Khôi phục lại như cũ, trở về trạng thái ...
复比
fù bǐ
Tỷ lệ kép (trong toán học)
复活
fù huó
Phục sinh, tái sinh; hồi sinh lại sau kh...
复现
fù xiàn
Hiện lại, tái hiện
复眼
fù yǎn
Mắt kép (của côn trùng)
复视
fù shì
Hiện tượng nhìn đôi (liên quan đến thị g...
复苏
fù sū
Phục hồi, tái sinh (thường dùng trong ng...
复萌
fù méng
Hồi sinh, tái xuất hiện (thường nói về c...

Hiển thị 6901 đến 6930 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...