Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 10621 đến 10650 của 28922 tổng từ

悬崖转石
xuán yá zhuǎn shí
Viên đá lăn từ vách núi xuống, ám chỉ sự...
悬心
xuán xīn
Lo lắng, bất an treo lơ lửng trong lòng.
悬心吊胆
xuán xīn diào dǎn
Rất lo lắng và bất an.
悬念
xuán niàn
Sự hồi hộp, thấp thỏm chờ đợi.
悬悬
xuán xuán
Lo lắng, hồi hộp, không yên tâm.
悬悬而望
xuán xuán ér wàng
Mong mỏi, chờ đợi với tâm trạng lo âu.
悬想
xuán xiǎng
Suy nghĩ sâu xa hoặc suy đoán điều gì đó...
悬拟
xuán nǐ
Đưa ra dự đoán hoặc giả thuyết mà chưa c...
悬挑
xuán tiǎo
Phần nhô ra (kiến trúc); treo lơ lửng.
悬揣
xuán chuǎi
Phỏng đoán, suy đoán mà không chắc chắn
悬撑
xuán chēng
Đỡ treo, giữ cho vật nào đó lơ lửng
悬旌万里
xuán jīng wàn lǐ
Biểu tượng cho sự quyết tâm và hành trìn...
悬梁
xuán liáng
Xà nhà treo, hoặc hành động treo xà
悬梁刺股
xuán liáng cì gǔ
Chăm chỉ học tập đến mức tự làm đau mình...
悬梁刺骨
xuán liáng cì gǔ
Phương pháp học tập chăm chỉ bằng cách t...
悬榻留宾
xuán tà liú bīn
Tre chu đáo tiếp đãi khách quý (gốc từ c...
悬河
xuán hé
Dòng sông treo (so sánh dòng chảy như tr...
悬河注水
xuán hé zhù shuǐ
Dùng để chỉ việc nói năng trôi chảy, liê...
悬河注火
xuán hé zhù huǒ
Miêu tả lời nói mạnh mẽ, quyết liệt như ...
悬河泻水
xuán hé xiè shuǐ
Chỉ cách nói chuyện lưu loát và súc tích...
悬河泻火
xuán hé xiè huǒ
Mô tả ngôn từ mạnh mẽ, đầy nhiệt huyết, ...
悬灯结彩
xuán dēng jié cǎi
Treo đèn kết hoa, trang trí rực rỡ để ch...
悬猙素飡
xuán zhēng sù cān
Ăn uống thanh đạm, đơn giản, không cầu k...
悬疣附赘
xuán yóu fù zhuì
Vật thừa thãi, không cần thiết; chỉ điều...
悬石程书
xuán shí chéng shū
Một thành ngữ chỉ sự công bằng, chính tr...
悬缆
xuán lǎn
Dây cáp treo (thường được dùng trong các...
悬臂
xuán bì
Cánh tay đòn hoặc phần kết cấu nhô ra (n...
悬若日月
xuán ruò rì yuè
Tre lên như mặt trời và mặt trăng; ý nói...
悬虑
xuán lǜ
Lo lắng, băn khoăn về một vấn đề nào đó ...
悬跨
xuán kuà
Bắc ngang qua, vắt ngang qua (như một câ...

Hiển thị 10621 đến 10650 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...