Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 8221 đến 8250 của 28922 tổng từ

宰割
zǎi gē
Giết mổ, cắt xẻ (thường nói về động vật)...
宰执
zǎi zhí
Chức tể tướng (người giữ chức vụ cao nhấ...
宰杀
zǎi shā
Giết mổ (động vật)
宰鸡教猴
zǎi jī jiào hóu
Giết gà dọa khỉ (ý nói trừng phạt người ...
害人不浅
hài rén bù qiǎn
Gây hại rất lớn cho người khác
害兽
hài shòu
Loài thú gây hại (như chuột, sâu bọ phá ...
害口
hài kǒu
Miệng lưỡi độc ác (ám chỉ lời nói gây tổ...
害命
hài mìng
Phá hoại tính mạng, giết người
害喜
hài xǐ
Ốm nghén (tình trạng buồn nôn thường gặp...
yàn
Tiệc, bữa tiệc (danh từ) hoặc đãi tiệc (...
宴会
yàn huì
Buổi tiệc, yến tiệc.
宴安鸩毒
yàn ān zhèn dú
Chỉ sự an nhàn, hưởng thụ quá mức dẫn đế...
宴尔
yàn ěr
Vui vẻ, hạnh phúc (dùng trong văn cảnh c...
宴尔新婚
yàn ěr xīn hūn
Chỉ đôi vợ chồng mới cưới đang tận hưởng...
宴饮
yàn yǐn
Tụ tập ăn uống, dự tiệc rượu.
宵旰
xiāo gàn
Chỉ sự chăm chỉ làm việc ngày đêm không ...
宵旰图治
xiāo gàn tú zhì
Làm việc chăm chỉ ngày đêm để trị vì đất...
宵旰忧劳
xiāo gàn yōu láo
Lo lắng và làm việc vất vả suốt ngày đêm...
宵旰忧勤
xiāo gàn yōu qín
Lo nghĩ và cần mẫn làm việc cả ngày lẫn ...
宵旰焦劳
xiāo gàn jiāo láo
Lo lắng căng thẳng và làm việc vất vả su...
宵衣旰食
xiāo yī gàn shí
Sớm mặc áo, tối ăn muộn (làm việc chăm c...
宵鱼垂化
xiāo yú chuí huà
Tấm gương đạo đức cảm hóa người khác (th...
家亡国破
jiā wáng guó pò
Gia đình tan vỡ, đất nước suy tàn.
家园
jiā yuán
Quê hương, tổ ấm, nơi chốn gia đình sinh...
家常
jiā cháng
Gia đình thường ngày, những điều bình dị...
家弦户诵
jiā xián hù sòng
Mỗi nhà đều có tiếng đàn và đọc sách — á...
家徒四壁
jiā tú sì bì
Nhà trống trơn, nghèo khó đến nỗi không ...
家徒壁立
jiā tú bì lì
Nghèo khó đến mức trong nhà chỉ có bốn b...
家散人亡
jiā sàn rén wáng
Gia đình tan vỡ, người thân mất đi, ám c...
家无二主
jiā wú èr zhǔ
Trong một gia đình không thể có hai ngườ...

Hiển thị 8221 đến 8250 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...