Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 16621 đến 16650 của 28922 tổng từ

清福
qīng fú
Cuộc sống yên bình và hạnh phúc.
清秩
qīng zhì
Chức vị thanh liêm, công việc chính trực...
清稿
qīng gǎo
Bản thảo sạch sẽ; chỉnh sửa bản thảo cho...
清约
qīng yuē
Giản dị mà thanh lịch.
清耳悦心
qīng ěr yuè xīn
Nghe êm tai, làm lòng vui vẻ.
清莹秀澈
qīng yíng xiù chè
Trong sáng, thanh thoát và tinh tế.
清虚洞府
qīng xū dòng fǔ
Nơi tiên ở, chỉ chốn thanh tịnh huyền di...
清誉
qīng yù
Danh tiếng tốt, uy tín cao.
清议
qīng yì
Lời bàn luận thanh cao, thường chỉ phê b...
清词丽句
qīng cí lì jù
Từ ngữ trong sáng và câu văn đẹp đẽ.
清谈
qīng tán
Bàn luận thanh tao, thường chỉ thảo luận...
清贫
qīng pín
Sống nghèo khó nhưng thanh cao, trong sạ...
清贫如洗
qīng pín rú xǐ
Nghèo đến mức không còn gì cả, trong sạc...
清贵
qīng guì
Thanh cao và quý phái.
清赏
qīng shǎng
Sự thưởng thức thanh nhã, thú vui tao nh...
清越
qīng yuè
Trong trẻo và vượt trội.
清趣
qīng qù
Sở thích thanh nhã, thuần khiết.
清身洁己
qīng shēn jié jǐ
Giữ mình trong sạch và liêm chính.
清辞丽句
qīng cí lì jù
Lời văn sáng sủa và câu từ đẹp đẽ.
清辞丽曲
qīng cí lì qǔ
Ca từ trong sáng và giai điệu đẹp.
清运
qīng yùn
Vận chuyển rác thải, dọn dẹp sạch sẽ.
清退
qīng tuì
Rõ ràng và dứt khoát loại bỏ hoặc sa thả...
清逸
qīng yì
Thanh thoát, nhẹ nhàng và tao nhã.
清道
qīng dào
Dọn đường, làm sạch đường đi.
清都紫府
qīng dōu zǐ fǔ
Chỉ nơi cư ngụ của thần tiên, thiên đàng...
清都紫微
qīng dōu zǐ wēi
Chỉ nơi ở của các vị thần tiên trên trời...
清都绛阙
qīng dōu jiàng què
Chỉ cung điện của thần tiên hoặc hoàng g...
清野
qīng yě
Dọn sạch đồng ruộng, chiến lược quân sự ...
清锅冷灶
qīng guō lěng zào
Không có gì để nấu ăn, chỉ sự nghèo khổ.
清门
qīng mén
Cửa nhà sạch sẽ, thanh tịnh.

Hiển thị 16621 đến 16650 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...