Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 9631 đến 9660 của 28922 tổng từ

弃过图新
qì guò tú xīn
Bỏ qua lỗi lầm và phấn đấu cho tương lai...
弃逆归顺
qì nì guī shùn
Bỏ phe phản nghịch để quy phục chính ngh...
弄月嘲风
nòng yuè cháo fēng
Chơi đùa với trăng gió, ám chỉ lối sống ...
弄璋之喜
nòng zhāng zhī xǐ
Niềm vui khi sinh con trai (thuật ngữ cổ...
弄瓦之喜
nòng wǎ zhī xǐ
Niềm vui khi sinh con gái (thuật ngữ cổ ...
弄竹弹丝
nòng zhú tán sī
Chơi nhạc cụ dân tộc như đàn tranh, đàn ...
弄管调弦
nòng guǎn diào xián
Chỉnh dây đàn, thổi kèn (mô tả hoạt động...
弄粉调朱
nòng fěn tiáo zhū
Trang điểm, tô son điểm phấn (mô tả hành...
弄臣
nòng chén
Quan hề, kẻ nịnh hót trong triều đình (n...
弄鬼妆幺
nòng guǐ zhuāng yāo
Làm trò quỷ quái, kỳ lạ (mang sắc thái c...
弄鬼弄神
nòng guǐ nòng shén
Hành động bí ẩn, khó đoán (thường mang ý...
弄鬼掉猴
nòng guǐ diào hóu
Làm trò kỳ quái, giở chiêu trò ma mãnh (...
yǎn
Che lấp, che khuất bởi vật khác.
Chơi cờ vua, đánh cờ
弈棋
yì qí
Chơi cờ, đặc biệt là cờ vây (một hoạt độ...
zhōu
Một loại khí cụ thời cổ đại (ít phổ biến...
弊害
bì hài
Tác hại, hậu quả xấu của một vấn đề hoặc...
弊帚千金
bì zhǒu qiān jīn
Vật tuy xấu nhưng người chủ vẫn trân trọ...
弊帚自珍
bì zhǒu zì zhēn
Người ta thường coi trọng và giữ gìn nhữ...
弊政
bì zhèng
Chính sách hoặc cách quản lý sai lầm, gâ...
弊漏
bì lòu
Lỗi, sai sót, điều bất cập
弊病
bì bìng
Bệnh tật, vấn đề, khuyết điểm nghiêm trọ...
弊绝风清
bì jué fēng qīng
Xóa bỏ tất cả các tệ nạn, cải thiện tình...
弊衣疏食
bì yī shū shí
Ăn mặc đơn sơ, cuộc sống giản dị
弊衣箪食
bì yī dān shí
Ăn mặc đơn sơ, nghèo khó (ăn cơm với rau...
弊衣蔬食
bì yī shū shí
Quần áo rách rưới và thức ăn đạm bạc, ch...
弊车羸马
bì chē léi mǎ
Xe cộ và ngựa già yếu, hỏng hóc (ý nói t...
弋人何篡
yì rén hé cuàn
Người bắn chim làm sao có thể giành giật...
式微
shì wēi
Suy tàn, suy yếu dần
shì
Giết (đặc biệt chỉ giết vua hoặc cha mẹ ...

Hiển thị 9631 đến 9660 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...