Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 17761 đến 17790 của 28922 tổng từ

猥琐
wěi suǒ
Ti tiện, nhỏ nhen, thiếu khí chất.
献艺
xiàn yì
Biểu diễn nghệ thuật, trình diễn tài năn...
献词
xiàn cí
Lời phát biểu, lời chào mừng chính thức
献身
xiàn shēn
Cống hiến cả cuộc đời, hy sinh bản thân
huá
Xảo quyệt, gian xảo, không thành thật.
yuán
Khỉ (thường dùng để chỉ khỉ đuôi dài, lo...
áo
Chó ngao Tây Tạng – một giống chó lớn và...
jué
Hung dữ, tàn bạo; thường dùng để biểu th...
liáo
Răng nanh (thường dùng để chỉ răng nhọn ...
xiàn
Dâng tặng, hiến tặng, cống hiến
玄乎
xuán hu
Huyền diệu, khó tin
玄奘
Xuán Zàng
Huyền Trang - nhà sư nổi tiếng thời Đườn...
玄奥
xuán ào
Sâu sắc, khó hiểu
玄妙
xuán miào
Huyền diệu, tinh tế
玄孙
xuán sūn
Cháu năm đời
玄学
xuán xué
Huyền học
玄机
xuán jī
Bí quyết, ẩn ý sâu xa
玄武
xuán wǔ
Một trong bốn linh vật của văn hóa Trung...
玄狐
xuán hú
Cáo đen (theo truyền thuyết hoặc thần th...
玄理
xuán lǐ
Lý lẽ sâu xa, triết lý thâm sâu khó hiểu...
玄秘
xuán mì
Huyền bí, khó hiểu, không thể giải thích...
玄虚
xuán xū
Sự huyền diệu, mơ hồ, không rõ ràng; cũn...
玄辞冷语
xuán cí lěng yǔ
Những lời lẽ lạnh lùng, khó hiểu và vô c...
玄远
xuán yuǎn
Sâu xa, huyền diệu và khó hiểu.
玄酒瓠脯
xuán jiǔ hù fǔ
Rượu và món ăn đơn sơ, dùng để chỉ sự gi...
Chỉ thời gian hoặc địa điểm, tương đương...
率以为常
shuài yǐ wéi cháng
Co mọi việc trở thành thói quen, biến đi...
率兽食人
shuài shòu shí rén
Dẫn thú dữ đi ăn thịt người, ám chỉ kẻ x...
率土之滨
shuài tǔ zhī bīn
Mỗi tấc đất ven bờ biển, ám chỉ toàn bộ ...
率土同庆
shuài tǔ tóng qìng
Khắp nơi trên đất nước đều cùng chung vu...

Hiển thị 17761 đến 17790 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...