Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 27511 đến 27540 của 28922 tổng từ

革奸铲暴
gé jiān chǎn bào
Diệt trừ gian tà và bạo lực
革带移孔
gé dài yí kǒng
Thắt lưng da bị dịch lỗ (do giảm cân hoặ...
革心易行
gé xīn yì xíng
Thay đổi tâm tính và hành vi, hoàn lương
革故立新
gé gù lì xīn
Loại bỏ cái cũ để xây dựng cái mới
革故鼎新
gé gù dǐng xīn
Đổi mới hoàn toàn, cải cách sâu rộng
革新
gé xīn
Cải cách, đổi mới.
革新变旧
gé xīn biàn jiù
Làm mới cái cũ, cải tiến những thứ đã lỗ...
革新能手
gé xīn néng shǒu
Chuyên gia cải tiến, người giỏi về đổi m...
革旧从新
gé jiù cóng xīn
Bỏ cái cũ để theo cái mới
革旧图新
gé jiù tú xīn
Bỏ cái cũ để tìm kiếm cái mới
革旧维新
gé jiù wéi xīn
Loại bỏ cái cũ để duy trì cái mới
革旧鼎新
gé jiù dǐng xīn
Thay cũ đổi mới hoàn toàn
革邪反正
gé xié fǎn zhèng
Loại bỏ cái xấu, quay về với điều đúng đ...
革面悛心
gé miàn quān xīn
Thay đổi diện mạo và sửa chữa lỗi lầm từ...
革面敛手
gé miàn liǎn shǒu
Thay đổi diện mạo và kiềm chế hành động.
革面洗心
gé miàn xǐ xīn
Thay đổi vẻ ngoài và tẩy rửa tâm hồn.
革面革心
gé miàn gé xīn
Thay đổi hoàn toàn cả bề ngoài lẫn nội t...
革风易俗
gé fēng yì sú
Thay đổi phong tục tập quán cũ.
靶心
bǎ xīn
Tâm điểm của mục tiêu, nơi cần nhắm tới ...
靿子
yào zi
Phần thân dài của ủng hoặc giày cao cổ
鞅掌
yāng zhǎng
Luôn bận rộn với công việc
鞅牛
yāng niú
Một loại bò dùng để cày ruộng hoặc kéo x...
鞅鞅不乐
yāng yāng bù lè
Buồn bã, không vui vẻ vì phải chịu áp lự...
鞍前马后
ān qián mǎ hòu
Chỉ sự tận tụy phục vụ, theo sát một ngư...
鞍马之劳
ān mǎ zhī láo
Những vất vả khi di chuyển bằng ngựa, ám...
鞍马劳倦
ān mǎ láo juàn
Mệt mỏi do phải cưỡi ngựa lâu dài.
gǒng
Củng cố, tăng cường thêm.
Thẩm vấn, hỏi cung
鞭策
biān cè
Thúc giục, khuyến khích ai đó nỗ lực làm...
鞭约近里
biān yuē jìn lǐ
Từ gần đến xa đều phải tuân thủ quy tắc ...

Hiển thị 27511 đến 27540 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...