Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 11731 đến 11760 của 28922 tổng từ

拉东补西
lā dōng bǔ xī
Chỉ việc làm để che giấu hoặc sửa chữa m...
拉了饥荒
lā le jī huāng
Mắc nợ hoặc gặp khó khăn tài chính nghiê...
拉人下水
lā rén xià shuǐ
Kéo ai đó vào rắc rối hoặc làm điều xấu ...
拉夫
lā fū
Cưỡng ép đàn ông tham gia lao động hoặc ...
拉季谢夫
lā jì xiè fū
Tên của một nhân vật lịch sử nổi tiếng n...
拉帮
lā bāng
Liên kết với một nhóm người để hỗ trợ ho...
拉帮结伙
lā bāng jié huǒ
Liên kết hoặc tụ tập thành nhóm để cùng ...
拉帮结派
lā bāng jié pài
Liên kết thành phe phái hoặc nhóm lợi íc...
拉德
lā dé
Tên gọi của đơn vị đo phóng xạ - rad.
拉忽
lā hū
Xao lãng, thiếu cẩn thận trong công việc...
拉拉杂杂
lā lā zá zá
Lộn xộn, không gọn gàng, rườm rà và thiế...
拉拢
lā lǒng
Lôi kéo, thu hút ai đó về phe mình bằng ...
拊心泣血
fǔ xīn qì xuè
Đấm ngực khóc lóc thảm thiết, biểu thị s...
拊背扼吭
fǔ bèi è kēng
Vuốt lưng bóp cổ, ám chỉ việc khống chế ...
拊背扼喉
fǔ bèi è hóu
Vuốt lưng bóp cổ họng, ám chỉ việc kiểm ...
拊背搤吭
fǔ bèi è kēng
Vuốt lưng bóp cổ họng, chỉ sự khống chế ...
拊膺顿足
fǔ yīng dùn zú
Vuốt ngực giậm chân, biểu thị cảm giác đ...
拌种
bàn zhǒng
Trộn hạt giống với phân bón hoặc thuốc t...
拍击
pāi jī
Đập mạnh vào, vỗ vào một bề mặt nào đó.
拍岸
pāi àn
Sóng đập vào bờ, thường ám chỉ hình ảnh ...
拍平
pāi píng
Đập phẳng, làm cho bề mặt trở nên bằng p...
拍手称快
pāi shǒu chēng kuài
Vỗ tay hoan hô vì cảm thấy vui mừng, phấ...
拍板
pāi bǎn
Quyết định/gõ xuống bàn để ra quyết định...
拍板成交
pāi bǎn chéng jiāo
Gõ bàn và hoàn tất giao dịch (ý chỉ việc...
拍案
pāi àn
Đập mạnh xuống bàn (thể hiện sự tức giận...
拍案叫绝
pāi àn jiào jué
Đập bàn kêu tuyệt vời (biểu lộ sự thán p...
拍案惊奇
pāi àn jīng qí
Đập bàn vì kinh ngạc (thể hiện sự ngạc n...
拍案而起
pāi àn ér qǐ
Đập bàn và đứng dậy (biểu thị phản ứng m...
拍马
pāi mǎ
Nịnh nọt, tâng bốc (đặc biệt để lấy lòng...
拍马溜须
pāi mǎ liū xū
Tâng bốc quá mức, xu nịnh cầu lợi

Hiển thị 11731 đến 11760 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...