Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 22501 đến 22530 của 28922 tổng từ

蒿子秆儿
hāo zi gǎn ér
Thân cây ngải (thường chỉ phần thân khô ...
蒿目时艰
hāo mù shí jiān
Lo lắng nhìn thời cuộc khó khăn (ngụ ý l...
蒿菜
hāo cài
Rau ngải (các loại rau thuộc họ ngải).
sūn
Cây sậy, một loại cỏ ven sông thường mọc...
zhēn
Cây gai dầu
蓁蓁
zhēn zhēn
Rậm rạp, um tùm (dùng để miêu tả cây cối...
蓂荚
míng jiá
Tên một loại thảo dược trong y học cổ tr...
蓄养
xù yǎng
Nuôi dưỡng, chăm sóc (động vật hoặc cây ...
蓄墒
xù shāng
Giữ ẩm cho đất, thường áp dụng trong nôn...
蓄志
xù zhì
Ước nguyện, hoài bão lâu dài được ấp ủ t...
蓄念
xù niàn
Ấp ủ suy nghĩ hoặc ý tưởng trong lòng, t...
蓄意
xù yì
Có chủ đích, cố ý làm điều gì đó (thường...
蓄洪
xù hóng
Giữ nước lũ lại (bằng cách xây dựng hồ c...
蓄精养锐
xù jīng yǎng ruì
Giữ gìn sức lực và tinh thần để chuẩn bị...
蓄缩
xù suō
Co rút lại, thu mình vào (thường chỉ hàn...
蓄藏
xù cáng
Lưu trữ, tích trữ (thường dùng cho tài s...
蓄谋
xù móu
Lên kế hoạch hoặc âm mưu từ trước (thườn...
liú
Tên một loại cây cỏ ven sông, tương tự n...
Chiếu, tấm thảm trải sàn (thường làm từ ...
suō
Áo tơi (áo mưa làm bằng lá cọ)
蓝图
lán tú
Bản thiết kế, kế hoạch chi tiết để thực ...
蓝本
lán běn
Nguyên mẫu, bản gốc để làm cơ sở cho việ...
蓝田生玉
lán tián shēng yù
Con nhà nòi, người tài giỏi sinh ra từ g...
蓦然
mò rán
Đột nhiên, bất chợt (thường dùng để miêu...
蓬头历齿
péng tóu lì chǐ
Tóc rối và răng xấu, miêu tả vẻ ngoài kh...
蓬头厉齿
péng tóu lì chǐ
Tóc rối và răng nhọn, chỉ vẻ ngoài thô k...
蓬头跣足
péng tóu xiǎn zú
Tóc rối và chân không giày dép, chỉ ngườ...
蓬户
péng hù
Nhà cửa đơn sơ, lợp bằng cỏ hoặc lá, chỉ...
蓬户柴门
péng hù chái mén
Nhà tranh vách lá, cửa bằng gỗ cây, chỉ ...
蓬户瓮牖
péng hù wèng yǒu
Nhà cửa lợp cỏ, cửa sổ làm bằng vại sành...

Hiển thị 22501 đến 22530 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...