Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 7201 đến 7230 của 28922 tổng từ

天开
tiān kāi
Trời mở ra, khai sáng.
天开地辟
tiān kāi dì pì
Trời đất mở ra, khởi đầu của mọi thứ.
天心
tiān xīn
Ý trời, lòng trời.
天怒人怨
tiān nù rén yuàn
Trời giận người oán, ám chỉ việc gây ra ...
天悬地隔
tiān xuán dì gé
Sự chênh lệch quá lớn giữa hai đối tượng...
天惊石破
tiān jīng shí pò
Gây kinh ngạc lớn, làm mọi người bất ngờ...
天愁地惨
tiān chóu dì cǎn
Cảnh tượng đau thương, bi thảm đến mức t...
天成地平
tiān chéng dì píng
Trời đất yên ổn, hài hòa, không có biến ...
天打雷劈
tiān dǎ léi pī
Bị trời phạt bằng sấm sét, ám chỉ sự trừ...
天授
tiān shòu
Được trời ban cho, ám chỉ quyền lực, tài...
天授地设
tiān shòu dì shè
Do trời đất sắp đặt, ám chỉ những điều h...
天摇地动
tiān yáo dì dòng
Trời đất rung chuyển, ám chỉ sự kiện lớn...
天摧地塌
tiān cuī dì tā
Trời sụp đất đổ, ám chỉ sự hủy diệt hoàn...
天数
tiān shù
Số mệnh, vận mệnh do trời định.
天文地理
tiān wén dì lǐ
Kiến thức về thiên văn và địa lý, ám chỉ...
天方
tiān fāng
Nơi xa xôi hoặc khó tìm, ám chỉ vùng đất...
天方夜谭
tiān fāng yè tán
Những câu chuyện hoang đường, không thực...
天无二日
tiān wú èr rì
Trời không thể có hai mặt trời - ám chỉ ...
天昏地黑
tiān hūn dì hēi
Trời đất tối tăm, mờ mịt; cũng ám chỉ tì...
天朝
tiān cháo
Triều đại phong kiến Trung Quốc; đôi khi...
天末凉风
tiān mò liáng fēng
Gió mát từ phương xa thổi tới; dùng để g...
天机
tiān jī
Bí mật của trời đất; bí mật lớn hoặc kế ...
天机云锦
tiān jī yún jǐn
Vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên như nhữ...
天条
tiān tiáo
Luật trời, quy tắc đạo đức cao nhất.
天极
tiān jí
Cực của bầu trời, thường chỉ sao Bắc Cực...
天梯
tiān tī
Cầu thang dẫn lên trời (thường mang tính...
天汉
tiān hàn
Dải Ngân Hà, còn gọi là Thiên Hà
天河
tiān hé
Dải Ngân Hà (thường dùng trong văn học c...
天涯咫尺
tiān yá zhǐ chǐ
Dù xa tận chân trời nhưng cảm giác như r...
天涯地角
tiān yá dì jiǎo
Chân trời góc biển, nơi tận cùng của thế...

Hiển thị 7201 đến 7230 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...