Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 18121 đến 18150 của 28922 tổng từ

生理
shēng lǐ
Sinh lý, cơ chế hoạt động tự nhiên của c...
生理盐水
shēng lǐ yán shuǐ
Dung dịch nước muối sinh lý
生生不已
shēng shēng bù yǐ
Liên tục phát triển và không ngừng nghỉ
生生不息
shēng shēng bù xī
Liên tục sinh sôi nảy nở, không bao giờ ...
生生世世
shēng shēng shì shì
Kiếp này sang kiếp khác, nhiều đời nhiều...
生生死死
shēng shēng sǐ sǐ
Luân hồi giữa sống và chết, cuộc sống đầ...
生番
shēng fān
Người dân bản địa hoang dã (cũ, ít dùng)
生疏
shēng shū
Lạ lẫm, không quen thuộc
生造
shēng zào
Sáng tạo ra, tự đặt ra (thường dùng cho ...
生长激素
shēng zhǎng jī sù
Hormone tăng trưởng
生防
shēng fáng
Phòng chống sinh học (sử dụng phương phá...
生革
shēng gé
Da chưa thuộc, da sống
生齿
shēng chǐ
Số dân, dân số (cổ, chủ yếu dùng trong v...
生齿日繁
shēng chǐ rì fán
Dân số ngày càng đông (thuật ngữ cổ)
qióng
Chai, bình đựng nước (kiểu cổ, hiếm dùng...
shēn
Rậm rạp, dày đặc (ít dùng)
ruí
Cây leo, dây leo (ít dùng, trong văn học...
Tỉnh lại, hồi phục (ít dùng, cổ)
用品
yòng pǐn
Vật dụng, hàng hóa cần thiết cho mục đíc...
用处
yòng chu
Công dụng, lợi ích của một thứ gì đó.
用得着
yòng dé zháo
Có thể dùng được, hữu ích khi cần.
用心
yòng xīn
Chăm chú, tập trung, cẩn thận
用法
yòng fǎ
Cách dùng, cách sử dụng.
béng
Không cần, khỏi phải
田坎
tián kǎn
Bờ ruộng, bờ đất ngăn cách giữa các thửa...
田垄
tián lǒng
Luống đất trong ruộng dùng để trồng cây.
田夫野老
tián fū yě lǎo
Người nông dân già sống ở vùng quê, ám c...
田契
tián qì
Giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu ruộng đấ...
田客
tián kè
Khách đến thăm ruộng, hoặc người làm thu...
田庄
tián zhuāng
Trang trại hoặc khu đất rộng lớn chuyên ...

Hiển thị 18121 đến 18150 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...