Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 6511 đến 6540 của 28922 tổng từ

地崩山摧
dì bēng shān cuī
Đất lở núi đổ (miêu tả thảm họa tự nhiên...
地幔
dì màn
Mantle (lớp phủ của Trái Đất)
地平天成
dì píng tiān chéng
Đất bằng trời yên (miêu tả cảnh thái bìn...
地广人希
dì guǎng rén xī
Đất rộng người thưa (miêu tả vùng đất rộ...
地广人稀
dì guǎng rén xī
Đất rộng người thưa (giống 地广人希)
地心
dì xīn
Tâm Trái Đất, trung tâm của địa cầu.
地方色彩
dì fāng sè cǎi
Bản sắc địa phương, đặc trưng riêng của ...
地极
dì jí
Cực của Trái Đất (Nam Cực/Bắc Cực).
地栗
dì lì
Hạt dẻ, hạt cây họ Sồi.
地核
dì hé
Nhân của Trái Đất, phần trung tâm bên tr...
地气
dì qì
Khí đất, hơi đất; cũng có thể ám chỉ năn...
地波
dì bō
Sóng đất, sóng vô tuyến truyền qua bề mặ...
地温
dì wēn
Nhiệt độ của đất hoặc lòng đất.
地灵人杰
dì líng rén jié
Đất thiêng sinh người tài giỏi; ý nói nơ...
地热
dì rè
Năng lượng địa nhiệt, nguồn nhiệt bên tr...
地物
dì wù
Vật trên mặt đất, đặc biệt trong các bản...
地狱变相
dì yù biàn xiàng
Biểu hiện của địa ngục; hình ảnh miêu tả...
地痞
dì pǐ
Kẻ du côn, kẻ lưu manh chuyên gây rối ở ...
地瘠民贫
dì jí mín pín
Đất đai cằn cỗi, dân nghèo khó; mô tả mộ...
地皮
dì pí
Lớp đất bề mặt, thường dùng để chỉ đất đ...
地磁
dì cí
Từ trường của trái đất.
地磅
dì bàng
Cân lớn dùng để cân xe tải hoặc hàng hóa...
地租
dì zū
Tiền thuê đất.
地秤
dì chèng
Cân đặt trên mặt đất dùng để cân các vật...
地积
dì jī
Diện tích đất.
地税
dì shuì
Thuế đất.
地穴
dì xué
Hang động hoặc hố sâu dưới mặt đất.
地籍
dì jí
Sổ địa chính, bản ghi chép về quyền sử d...
地线
dì xiàn
Dây nối đất, thường dùng trong điện lực ...
地网天罗
dì wǎng tiān luó
Mô tả sự bố trí dày đặc và không thể trố...

Hiển thị 6511 đến 6540 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...