Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 9931 đến 9960 của 28922 tổng từ

彩唱
cǎi chàng
Biểu diễn hát có hóa trang và phục sức đ...
彩旦
cǎi dàn
Vai đào phụ trong kịch truyền thống Trun...
彩笔生花
cǎi bǐ shēng huā
Bút viết ra hoa (ám chỉ khả năng viết lá...
彩练
cǎi liàn
Dải rèn luyện hoặc biểu diễn nghệ thuật ...
彩衣娱亲
cǎi yī yú qīn
Mặc áo nhiều màu để làm vui lòng cha mẹ ...
彩轿
cǎi jiào
Kiệu cưới rực rỡ (kiệu được trang trí nh...
彩釉
cǎi yòu
Men màu (dùng trong nghệ thuật gốm sứ)
彩陶
cǎi táo
Gốm men màu (loại gốm có phủ lớp men nhi...
彩饰
cǎi shì
Họa tiết màu sắc; Trang trí bằng màu sắc
彫肝琢肾
diāo gān zhuó shèn
Cố gắng suy nghĩ sâu xa, dồn hết tâm trí...
彫虫篆刻
diāo chóng zhuàn kè
Nghệ thuật khắc chữ hoặc họa tiết trên đ...
彫章镂句
diāo zhāng lòu jù
Sáng tác văn chương tỉ mỉ, chú trọng từn...
彬彬济济
bīn bīn jǐ jǐ
Mô tả nhóm người đông đúc nhưng vẫn giữ ...
jiāo
Một từ hiếm, có nghĩa là hẹp hòi, ti tiệ...
彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è
Tán dương điều thiện và phê phán điều ác...
彰往考来
zhāng wǎng kǎo lái
Xem xét quá khứ để dự đoán tương lai, rú...
彰明昭着
zhāng míng zhāo zhe
Rõ ràng, minh bạch, dễ dàng nhận thấy.
彰明昭著
zhāng míng zhāo zhù
Rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi
彰明较着
zhāng míng jiào zhe
Rõ ràng hơn, minh bạch hơn, dễ dàng so s...
彰明较著
zhāng míng jiào zhù
Rõ ràng và dễ thấy, không thể che giấu.
影响力
yǐng xiǎng lì
Sức ảnh hưởng, khả năng tác động đến ngư...
影星
yǐng xīng
Ngôi sao điện ảnh
影调
yǐng diào
Tông màu của hình ảnh trong phim hoặc ản...
影迹
yǐng jì
Dấu vết còn lại trên phim hoặc hình ảnh.
彳亍
chì chù
Đi lại chậm rãi, từng bước nhỏ.
páng
Đi loanh quanh, đi dọc theo (thường dùng...
彷徨
páng huáng
Lang thang, đi loanh quanh; do dự, phân ...
役使
yì shǐ
Sai khiến, điều khiển, bắt ai làm việc g...
役畜
yì chù
Gia súc dùng để cày kéo hoặc vận chuyển.
役龄
yì líng
Tuổi nghĩa vụ quân sự, thời gian thực hi...

Hiển thị 9931 đến 9960 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...