Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 18031 đến 18060 của 28922 tổng từ

瓜分鼎峙
guā fēn dǐng zhì
Chia cắt và đối lập nhau, ám chỉ các thế...
瓜剖豆分
guā pōu dòu fēn
Chia cắt nhỏ ra như bổ dưa và tách đậu, ...
瓜区豆分
guā qū dòu fēn
Phân chia rõ ràng từng khu vực, giống nh...
瓜连蔓引
guā lián màn yǐn
Mối quan hệ kéo dài và lan rộng, giống n...
瓣膜
bàn mó
Van tim hoặc van trong cơ thể con người ...
ráng
Phần ruột bên trong của một số loại quả ...
瓦全
wǎ quán
Giữ gìn sự toàn vẹn, không để bị phá vỡ.
瓦合之卒
wǎ hé zhī zú
Những kẻ kết hợp tạm bợ, dễ tan rã.
瓦器蚌盘
wǎ qì bàng pán
Đồ gốm và khay bằng vỏ sò, chỉ đồ vật đơ...
瓦当
wǎ dàng
Miếng ngói trang trí ở đầu hồi mái nhà.
瓦影之鱼
wǎ yǐng zhī yú
Con cá dưới bóng ngói, chỉ những kẻ sống...
瓦砾
wǎ lì
Đống gạch vỡ, đổ nát sau khi có thiên ta...
瓦解
wǎ jiě
Sụp đổ, tan rã (thường chỉ về tổ chức ha...
瓦解冰泮
wǎ jiě bīng pàn
Tan rã như băng tuyết tan (ý nói hoàn to...
瓦解冰消
wǎ jiě bīng xiāo
Tan biến như băng tuyết (ý nói hoàn toàn...
瓦解冰销
wǎ jiě bīng xiāo
Tan rã và biến mất như băng tuyết (sự ch...
瓦解土崩
wǎ jiě tǔ bēng
Tan tác như ngói vỡ đất lở (ý nói sụp đổ...
瓦解星散
wǎ jiě xīng sàn
Tán loạn như sao rơi (ý nói phân tán khắ...
瓦釜雷鸣
wǎ fǔ léi míng
Nồi đất kêu như sấm (ý nói người tầm thư...
瓮中之鳖
wèng zhōng zhī biē
Rùa trong vại (ý nói người bị mắc kẹt, d...
瓮中捉鳖
wèng zhōng zhuō biē
Bắt rùa trong vại (việc dễ làm, dễ dàng ...
瓮声瓮气
wèng shēng wèng qì
Âm thanh trầm đục và không rõ ràng, thườ...
瓮天之见
wèng tiān zhī jiàn
Nhìn trời qua miệng vại (ý nói tầm nhìn ...
ōu
Chén nhỏ dùng uống trà hoặc rượu.
瓶坠簪折
píng zhuì zān zhé
Bình rơi trâm gãy, biểu thị sự chia ly h...
瓶沉簪折
píng chén zān zhé
Bình chìm trâm gãy, ám chỉ sự tan vỡ của...
瓷瓶
cí píng
Bình gốm, bình sứ
瓷窑
cí yáo
Lò nung gốm sứ
瓷雕
cí diāo
Điêu khắc trên sứ
zhòu
Gạch xây, thường dùng để nói về gạch ở t...

Hiển thị 18031 đến 18060 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...