Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 19741 đến 19770 của 28922 tổng từ

积习难改
jī xí nán gǎi
Thói quen lâu năm rất khó thay đổi.
积习难除
jī xí nán chú
Thói quen lâu năm khó mà loại bỏ.
积以为常
jī yǐ wéi cháng
Tích lũy dần và coi đó là chuyện bình th...
积时累日
jī shí lěi rì
Tích lũy thời gian qua từng ngày, chỉ sự...
积案盈箱
jī àn yíng xiāng
Chỉ số lượng lớn vụ án chưa giải quyết c...
积毁消骨
jī huǐ xiāo gǔ
Phỉ báng tích tụ sẽ hủy hoại cả xương th...
积沙成塔
jī shā chéng tǎ
Xếp cát thành tháp, ý nói việc nhỏ nhặt ...
积玉堆金
jī yù duī jīn
Chất đống vàng ngọc, ám chỉ giàu có, tài...
积甲如山
jī jiǎ rú shān
Chất giáp như núi, ám chỉ quân đội hùng ...
称叹
chēng tàn
Khen ngợi, tán dương
称孤道寡
chēng gū dào guǎ
Tự xưng mình là vua chúa nhưng lại nói r...
称家有无
chēng jiā yǒu wú
Dựa vào khả năng tài chính của gia đình ...
称帝
chēng dì
Lên ngôi vua, tự xưng là hoàng đế
称引
chēng yǐn
Trích dẫn, viện dẫn
称德度功
chēng dé dù gōng
Khen ngợi đức độ và đánh giá công lao
称心快意
chèn xīn kuài yì
Hài lòng và vui vẻ
称心满意
chèn xīn mǎn yì
Rất hài lòng, hoàn toàn thỏa mãn
称快
chēng kuài
Thấy vui mừng, hả hê
称愿
chēng yuàn
Thỏa mãn nguyện vọng
称柴而爨
chēng chái ér cuàn
Cân đo từng chút củi để nấu ăn – hình du...
称王称霸
chēng wáng chēng bà
Tự xưng vương bá – ám chỉ kẻ tự cho mình...
称病
chēng bìng
Giả vờ bị bệnh để tránh làm việc hoặc tr...
称羡
chēng xiàn
Ngưỡng mộ, khâm phục
称臣
chēng chén
Quy phục, thừa nhận sự cai trị của một t...
称臣纳贡
chēng chén nà gòng
Xưng thần và nộp cống phẩm, chỉ sự quy p...
称薪而爨
chēng xīn ér cuàn
Cân từng bó củi để nấu ăn, ám chỉ sự cân...
称贤荐能
chēng xián jiàn néng
Khen người hiền tài và giới thiệu người ...
称赏不已
chēng shǎng bù yǐ
Liên tục khen ngợi không ngừng.
称雨道晴
chēng yǔ dào qíng
Nói lung tung, không đáng tin (ám chỉ ng...
移山拔海
yí shān bá hǎi
Di chuyển núi, rút cạn biển. Mô tả sức m...

Hiển thị 19741 đến 19770 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...