Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 18811 đến 18840 của 28922 tổng từ

相依为命
xiāng yī wéi mìng
Sống nương tựa vào nhau để tồn tại
相克
xiāng kè
Khắc chế, đối lập
相克相济
xiāng kè xiāng jì
Cả khắc chế lẫn bổ trợ cho nhau
相得益章
xiāng dé yì zhāng
Hai bên cùng phát huy ưu điểm, bổ sung c...
相持不下
xiāng chí bù xià
Hai bên giằng co, không bên nào chịu như...
相时而动
xiāng shí ér dòng
Hành động theo thời cơ thích hợp.
相机而动
xiàng jī ér dòng
Hành động tùy theo tình hình cụ thể.
相机而行
xiàng jī ér xíng
Tiến hành tùy theo tình huống thực tế.
相机行事
xiàng jī xíng shì
Hành xử tùy theo tình huống.
相煎何急
xiāng jiān hé jí
Sao lại bức ép nhau đến vậy? (ý nói ngườ...
相煎太急
xiāng jiān tài jí
Ép buộc lẫn nhau quá mức.
相生相克
xiāng shēng xiāng kè
Hỗ trợ và khắc chế lẫn nhau.
相生相成
xiāng shēng xiāng chéng
Hỗ trợ và bổ sung cho nhau để phát triển...
相看
xiāng kàn
Nhìn nhau, đánh giá qua ánh mắt
相知恨晚
xiāng zhī hèn wǎn
Biết nhau quá muộn, tiếc nuối vì không g...
相知有素
xiāng zhī yǒu sù
Biết nhau đã lâu, có mối quan hệ thân th...
相视而笑
xiāng shì ér xiào
Nhìn nhau rồi cùng cười (biểu thị sự thấ...
相视莫逆
xiāng shì mò nì
Nhìn nhau với ánh mắt thân mật, đầy thiệ...
相纸
xiàng zhǐ
Giấy ảnh, giấy dùng để in hình.
相能
xiāng néng
Có khả năng phối hợp tốt với nhau (ít dù...
相若
xiāng ruò
Giống nhau, tương tự nhau.
相见恨晚
xiāng jiàn hèn wǎn
Gặp nhau quá muộn, tiếc nuối vì không gặ...
相角
xiāng jiǎo
Góc độ, khía cạnh (thuật ngữ toán học ho...
相马
xiàng mǎ
Xem xét, đánh giá ngựa (thường để chọn n...
相鼠有皮
xiàng shǔ yǒu pí
Chỉ sự việc có vẻ ngoài bóng bẩy nhưng b...
dǔn
Giấc ngủ ngắn, chợp mắt
Nhìn chăm chú, mong đợi (hiếm gặp)
盼念
pàn niàn
Mong nhớ, khao khát gặp lại ai đó.
省会
shěng huì
Thành phố nơi đặt trụ sở chính quyền của...
省劲
shěng jìn
Tiết kiệm sức lực, đỡ tốn công.

Hiển thị 18811 đến 18840 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...