Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 23071 đến 23100 của 28922 tổng từ

裁缝
cái feng
Thợ may, người làm nghề may vá.
裂土分茅
liè tǔ fēn máo
Chia đất phong hầu (thường dùng trong lị...
裂理
liè lǐ
Vết nứt, khe hở trên bề mặt vật liệu.
裂璺
liè wèn
Vết nứt nhỏ hoặc rạn nứt trên bề mặt đồ ...
裂眦嚼齿
liè zì jiáo chǐ
Tức giận đến mức nghiến răng nghiến lợi.
裂石穿云
liè shí chuān yún
Tiếng động mạnh mẽ có thể làm nứt đá và ...
装卸
zhuāng xiè
Bốc xếp hàng hóa; lắp đặt và tháo dỡ.
装备
zhuāng bèi
Trang bị (dụng cụ, thiết bị); hành động ...
装腔作态
zhuāng qiāng zuò tài
Cố ý giả vờ, tỏ ra là mình có phong thái...
chéng
Áo không tay hoặc yếm.
裒敛
póu liǎn
Thu thập, gom góp (thường dùng trong ngữ...
裒辑
póu jí
Tập hợp, biên soạn (các tác phẩm, tài li...
Cổ áo, phần vải trên cổ áo.
裕如
yù rú
Thoải mái, dư dả, dễ dàng (chỉ tình trạn...
zhèn
Một loại vải dày hoặc chăn dùng để che p...
liǔ
Một loại vải lụa mỏng nhẹ, thường dùng l...
裘弊金尽
qiú bì jīn jìn
Áo lông rách nát, tiền bạc cạn kiệt (chỉ...
裙钗
qún chāi
Váy và trâm cài, chỉ phụ nữ hoặc việc tr...
zhì
Một loại quần áo cổ, có thể hiểu là một ...
Che phủ, bao bọc; cũng có thể mang nghĩa...
shuì
Quần áo tang lễ thời xưa.
jiǎn
Kéo tà áo, sửa sang y phục (thường chỉ h...
裣衽
jiǎn rèn
Chỉnh trang y phục, kéo thẳng tà áo để t...
裤裙
kù qún
Váy quần, một loại trang phục kết hợp gi...
chēn
Màn che, rèm che (từ cổ)
Hữu ích, bổ trợ.
裨将
pí jiàng
Phó tướng, trợ lý tướng quân
裨益
bì yì
Lợi ích, ích lợi
裨补
bì bǔ
Bổ sung, thêm vào để hoàn chỉnh
kūn
Quần lót, quần đùi (từ cổ)

Hiển thị 23071 đến 23100 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...