Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 28171 đến 28200 của 28922 tổng từ

kuì
Tặng, cho, cung cấp (thường dùng trong v...
馈送
kuì sòng
Tặng, biếu (thường là quà cáp hoặc đồ dù...
馈遗
kuì yí
Quà tặng, đồ biếu
馏分
liú fēn
Phân đoạn chưng cất (trong hoá học hoặc ...
jǐn
Nạn đói, mất mùa
馒头
mán tou
Bánh bao (loại không nhân).
馒首
mán tou
Bánh bao (thường là bánh bao không nhân)
sǎn
Một loại bánh làm từ bột mì, chiên giòn,...
馓子
sǎn zi
Bánh馓 (một loại bánh ngọt chiên giòn dạn...
zhuàn
Món ăn, thức ăn (thường dùng trong văn c...
馔玉炊珠
zhuàn yù chuī zhū
Ăn uống xa xỉ, đồ ăn quý giá như ngọc và...
náng
Bánh nướng kiểu Duy Ngô Nhĩ
首席
shǒu xí
Vị trí cao nhất, đứng đầu (trong một nhó...
首次
shǒu cì
Lần đầu tiên, lần thứ nhất.
首相
shǒu xiàng
Thủ tướng, người đứng đầu chính phủ tron...
首脑
shǒu nǎo
Người đứng đầu, lãnh tụ (quốc gia, tổ ch...
Thơm, hương thơm nồng
yūn
Hương thơm ngát, tỏa ra mùi hương dễ chị...
xīn
Thơm tho, thanh nhã
馨香
xīn xiāng
Hương thơm tinh khiết, thanh nhã
馨香祷祝
xīn xiāng dǎo zhù
Cầu nguyện với tấm lòng chân thành và lờ...
fēn
Hương thơm lan tỏa, dịu nhẹ
Féng
Họ Phùng, một họ phổ biến ở Trung Quốc v...
zhí
Mô tả một con ngựa trắng có trán đen.
tuó
Chở, mang vác nặng (thường nói về động v...
luò
Loài la, con la.
chí
Phi nhanh, chạy nhanh (thường nói về ngự...
xùn
Thuần hóa, làm cho trở nên ngoan ngoãn, ...
zhù
Mô tả một con ngựa trắng có chân trước t...
Mô tả một con ngựa có màu đen pha lẫn tr...

Hiển thị 28171 đến 28200 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...