Từ điển Hán Việt

Tìm kiếm chữ Hán, Pinyin, hoặc từ khóa tiếng Việt • Tìm kiếm tối ưu đa chiến lược
30 / 28922

Hiển thị 16801 đến 16830 của 28922 tổng từ

Nhỏ giọt, giọt
滴定
dī dìng
Chuẩn độ (trong hóa học, phương pháp xác...
滴水不漏
dī shuǐ bù lòu
Rất cẩn thận, không để lộ bất kỳ thông t...
滴水不羼
dī shuǐ bù chàn
Một giọt nước cũng không pha trộn, nghĩa...
滴水成冰
dī shuǐ chéng bīng
Mô tả thời tiết cực lạnh, đến mức nước n...
滴粉搓酥
dī fěn cuō sū
Rắc bột và xoa đều để làm món ăn ngon, á...
滴翠
dī cuì
Nhỏ giọt màu lục tươi thắm, dùng để miêu...
Sơn, vật liệu phủ bề mặt; hành động sơn ...
漆黑一团
qī hēi yī tuán
Đen tối hoàn toàn, không nhìn thấy gì cả
lòu
Rò rỉ, thoát ra ngoài qua khe hở; lỡ mất...
漏气
lòu qì
Rò khí, bị thoát khí ra ngoài (thường nó...
漏水
lòu shuǐ
Bị rỉ nước, nước chảy ra ngoài không mon...
漏泄
lòu xiè
Rò rỉ, tiết lộ bí mật ra ngoài.
漏洞
lòu dòng
Lỗ hổng, điểm yếu hoặc sai sót trong hệ ...
漏液
lòu yè
Chất lỏng bị rò rỉ ra ngoài (do hỏng hóc...
漏电
lòu diàn
Rò điện, hiện tượng điện bị rò rỉ ra ngo...
漏缝
lòu fèng
Khe hở, chỗ trống dẫn đến rò rỉ.
漏网
lòu wǎng
Thoát khỏi lưới, tránh được sự bắt giữ h...
漏隙
lòu xì
Khe hở nhỏ, vết nứt nhỏ dẫn đến rò rỉ.
漏风
lòu fēng
Gió lùa vào, gió thổi qua khe hở.
演义
yǎn yì
Tiểu thuyết lịch sử hoặc tác phẩm văn họ...
演剧
yǎn jù
Diễn kịch, trình diễn kịch nghệ.
演化
yǎn huà
Sự tiến hóa, biến đổi qua thời gian.
演播
yǎn bō
Phát sóng, truyền tải nội dung qua phươn...
演武
yǎn wǔ
Diễn võ, biểu diễn võ thuật.
演示
yǎn shì
Trình bày, minh họa cụ thể thông qua thự...
演算
yǎn suàn
Thực hiện phép tính toán logic, giải quy...
演绎
yǎn yì
Suy luận, khai triển từ lý thuyết tổng q...
演说
yǎn shuō
Bài phát biểu, diễn thuyết; hành động nó...
演进
yǎn jìn
Phát triển, tiến bộ qua các giai đoạn.

Hiển thị 16801 đến 16830 của 28922 tổng từ

My Bookmarks

0 characters saved

Loading bookmarks...